Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 517
ID Chữ Thái ▲Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#2673ꪶꪄꪚkhốpcắn cấu, xâu xéĐộng từ
ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪶꪄꪚ ꪀꪽ: anh em xâu xé nhau
#2675ꪶꪄꪚ ꪣ꫁ꪱkhốp mạcươngDanh từ
ꪎꪱꪥ ꪶꪄꪚ ꪣ꫁ꪱ: dây cương
#2674ꪶꪄꪚ ꪶꪄꪚkhốp khốpcốp cốpTính từ
ꪡꪰꪀ ꪠꪰꪀ ꪢꪴ ꪙꪽ ꪶꪄꪚ ꪶꪄꪚ: băm rau lợn kêu cốp cốp
#2637ꪶꪄꪣkhồmvầucây, loại nhỏDanh từ—
#2638ꪶꪄꪣkhồmđắngTính từ
ꪶꪄꪣ ꪶꪎꪚ ꪶꪄꪣ ꪜꪱꪀ: đắng mồm đắng miện
#2639ꪶꪄꪣkhồmnồngTính từ
ꪹꪨꪱ꫁ ꪶꪄꪣ: rượu nồng
#2640ꪶꪄꪣkhồm—Tính từ—
#2647ꪶꪄꪣ ꪀꪨꪲ꪿ꪀkhồm klícđắng ngắtTính từ
ꪻꪚ ꪉ꫁ꪺꪙ ꪶꪄꪣ ꪀꪨꪲ꪿ꪀ: lá ngón đắng ngắt
#2645ꪶꪄꪣ ꪄꪳ꪿ꪙkhồm khứnđắng nghétTính từ
ꪢꪱꪀ ꪹꪄ ꪄꪳ꪿ꪙ ꪶꪄꪣ ꪄꪳ꪿ꪙ: cà gai đắng nghét
#2646ꪶꪄꪣ ꪄꪳ꪿ꪙkhồm khứnchua xótTính từ
ꪩꪺꪉ ꪶꪄꪣ ꪄꪳ꪿ꪙ ꪀꪺꪉ ꪹꪓꪷꪥ: nỗi đời chua xót
#2644ꪶꪄꪣ ꪄꪷ꫁khồm khỏchua cayvhTính từ
ꪋ꪿ꪺ ꪹꪓꪷꪥ ꪶꪄꪣ ꪄꪷ꫁: cuộc đời chua cay
#2649ꪶꪄꪣ ꪏꪁꪸkhồm skĩa—một loại lá đắng làm gai vịDanh từ—
#13622ꪶꪄꪣ ꪭꪸ꫁khồm hịa—một loài cây có lá đắng dùng làm gia vịDanh từ—
#2642ꪶꪄꪣ ꪹꪄꪸꪒkhồm khếtđắng ngắtquảTính từ
ꪢꪱꪀ ꪬ꪿ꪮꪙ ꪶꪄꪣ ꪹꪄꪸꪒ: quả bồ hòn đắng ngắt
#2643ꪶꪄꪣ ꪹꪄꪸꪒkhồm khếtcay cựcTính từ
ꪼꪜ ꪄ꫁ꪮꪥ ꪶꪄ꪿ꪣ ꪹꪄꪸꪒ: đi ở cay cực
#2648ꪶꪄꪣ ꪹꪠꪸꪒkhồm phếtđắng cayvhTính từ
ꪶꪄꪣ ꪹꪠꪸꪒ ꪻꪙ ꪻꪊ: đắng cay trong lòng
#2641ꪶꪄꪣ ꪻꪊkhồm chàưxót lòng, đắng lòngTính từ
ꪶꪄꪣ ꪻꪊ ꪶꪝ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪭꪴ꫁ ꪭꪰꪀ ꪀꪽ: xót lòng vì không biết thương nhau; đắng lòng vì không biết thương nhau
#2320ꪶꪄꪤꪚ ꪶꪄꪤꪚkhdốp khdốpchồm lên hạ xuốngtrâu ngựađg. t.
ꪣ꫁ꪱ ꪵꪩ꪿ꪙ ꪶꪀꪤꪚ ꪶꪄꪤꪚ: ngựa nhảy chồm lên hạ xuống
#2627ꪶꪄ꪿khốkhốDanh từ
ꪙꪴ꪿ꪉ ꪶꪄ꪿: mặc khố
#2632ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀkhốc khếcbốp chátTính từ
ꪶꪁꪙ ꪏꪳ꪿ ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀ: người thẳng thắn bốp chát