Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5796 | ꪑ꪿ꪱꪥ ꪑꪺꪀ | nhai nhuộk | rờivật mềm | Chưa xác định | ꪬꪷ꪿ ꪹꪄꪱ꫁ ꪑ꪿ꪱꪥ ꪑꪺꪀ ꪮꪮꪀ: gói cơm rờ ra |
| #2633 | ꪶꪄ꪿ꪥ | khối | rời | Động từ | ꪔꪲꪙ ꪝꪱꪙ ꪶꪄ꪿ꪥ ꪮꪮꪀ: chân bàn rời ra |
| #9029 | ꪜꪲꪒ | pít | rời | Chưa xác định | ꪡꪽ ꪉ꪿ꪱ ꪼꪣ꫁ ꪄꪱꪒ ꪜꪲꪒ: chém cành cây đứt rời |
| #8664 | ꪼꪜ꪿ | páy | rời | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪝꪲ꪿ ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪜ꪿ ꪀꪽ: hai anh em không tời nhau |
| #2634 | ꪶꪄ꪿ꪥ ꪶꪁꪩ꫁ꪀ | khối klộc | rời hẳn | đg. t. | ꪶꪀꪀ ꪼꪣ꫁ ꪶꪄ꪿ꪥ ꪶꪁꪩ꫁ꪀ ꪮꪮꪀ: gốc cây rời hẳn ra |
| #9033 | ꪜꪲꪒ ꪶꪎꪚ | pít sốp | rời miệng, dứt lời | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪋ꫁ꪮꪣ ꪜꪲꪒ ꪶꪎꪚ ꪼꪜ ꪮꪲ꫁ꪙ ꪙꪾ꫁ ꪢꪰ꪿ꪫ: nói vừa rời miệng lại đi nghịch nước |
| #9034 | ꪜꪲꪒ ꪶꪎꪚ | pít sốp | rời mâm | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪋ꫁ꪮꪣ ꪜꪲꪒ ꪶꪎꪚ ꪼꪜ ꪼꪈ: ăn vừa rời mâm đi ngay |
| #11517 | ꪨ꪿ꪱꪉ ꪨꪲ꪿ꪉ | láng líng | rời rạcđồ vật | Chưa xác định | ꪠꪱ ꪹꪀꪱ꪿ ꪨ꪿ꪱꪉ ꪨꪲ꪿ꪉ ꪮꪮꪀ: liếp cũ rời rạc |
| #8115 | ꪵꪘ꪿ ꪵꪘ꪿ | né né | rợn rợn | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪹꪕꪸꪉ ꪁꪳꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪘ꪿ ꪵꪘ꪿: đi đêm thấy rợn rợn |
| #7882 | ꪘ꫁ꪱ ꪵꪒ꪿ꪙ ꪹꪄꪸꪒ | nả đén khết | rợn, rợn người | Chưa xác định | ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪎ ꪔꪾ ꪀꪽ ꪀ꫁ꪽ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪒꪸ꪿ꪙ ꪹꪄꪸꪒ: thấy xe đâm nhau mà rợn người |
| #8113 | ꪵꪘ꪿ | né | rợn, sởn, trợn | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪜ꪿ꪱ ꪶꪁꪙ ꪒꪸꪫ ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪘ꪿: vào rừng một mình thấy rợn |
| #13277 | ꪶꪭ꪿ꪣ | hôm | rợp, rợp bóng | Chưa xác định | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪚ꪿ꪮꪙ ꪶꪭ꪿ꪣ: chơi chỗ rợp bóng |
| #13175 | ꪭ꫁ꪮꪙ ꪹꪅꪷꪉ | họn khỡng | rục rịch, xắm nắm | Chưa xác định | ꪭ꫁ꪮꪙ ꪹꪅꪷꪉ ꪎꪴ꪿ ꪣꪸ: rục rịch cưới vợ |
| #5342 | ꪎꪮꪚ | sóp | rụi | Chưa xác định | ꪼꪣ꫁ ꪔꪱꪥ ꪎꪮꪚ: cây chết rụi |
| #5344 | ꪎꪮꪚ ꪹꪠꪱ꪿ | sóp fáu | rụicháy | Chưa xác định | ꪨꪱꪉ ꪹꪭꪙ ꪐ꫁ꪱ ꪼꪢ꫁ ꪎꪮꪚ ꪹꪠꪱ꪿: ngôi nhà gianh cháy rụi |
| #13483 | ꪬ꪿ꪺꪉ | huống | rụng | Chưa xác định | ꪻꪚ ꪬ꪿ꪺꪉ: lá rụng |
| #2068 | ꪅꪱ ꪅꪱꪒ | khã khạt | rụng rờivh | Động từ | ꪅꪱ ꪅꪱꪒ ꪫꪱꪉ ꪻꪊ: rụng rời tâm can |
| #7902 | ꪘ꫁ꪱ ꪘꪳ꫁ꪣ | nả nửm | rụt rè | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪘꪳ꫁ꪣ ꪨꪱꪥ ꪬ꫁ꪮꪉ ꪫꪸꪀ: rụt rè quá hỏng việc |
| #4584 | ꪹꪋ | chữa | rủ | Chưa xác định | ꪹꪋ ꪀꪽ ꪼꪜ ꪵꪮꪚ ꪎꪳ: rủ nhau đi học |
| #3232 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪭꪰꪀ | ín đù hặc | rủ lòng thương | Chưa xác định | — |