Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3834 | ꪉꪴ ꪎꪱ | ngũ sà | rắn mai | Chưa xác định | — |
| #3826 | ꪉꪴ ꪚꪮꪙ | ngũ bòn | rắn nước | Chưa xác định | — |
| #3835 | ꪉꪴ ꪎꪲꪉ | ngũ sìng | rắn ráo | Chưa xác định | — |
| #3832 | ꪉꪴ ꪉꪮꪒ | ngũ ngọt | rắn rết | Chưa xác định | — |
| #12847 | ꪬꪽ ꪚꪬꪷ | hằn bhò | rắn rỏi, cứng cápcơ thể | Chưa xác định | ꪶꪔ ꪁꪲꪉ ꪬꪽ ꪚꪬꪷ: thân thể rắn rỏi |
| #9833 | ꪠꪲ꪿ꪫ | fíu | rắthạt mịn | Chưa xác định | ꪠꪲ꪿ꪫ ꪤꪱ ꪻꪎ꪿ ꪜꪱꪀ ꪚꪱꪒ: rắc thuốc vào vết thương |
| #11448 | ꪨꪱꪥ ꪹꪩꪸꪙ | lài lễn | rằn ri, rằn | Chưa xác định | ꪹꪎ꫁ ꪩꪱꪥ ꪹꪩꪸꪙ: áo rằn ri |
| #13627 | ꪢꪴ ꪋꪳ꪿ꪙ | mù chưn | rằng raycây | Chưa xác định | — |
| #1699 | ꪹꪁꪝꪚ | kpượp | rặc, ròng | Động từ | ꪙꪾ꫁ ꪹꪁꪝꪚ ꪶꪩꪉ: nước rặc; nước ròng |
| #542 | ꪹꪚꪸ꪿ꪉ | bếng | rặn | Động từ | ꪹꪚꪸ꪿ꪉ ꪩꪴꪀ: rặn đẻ |
| #7660 | ꪖꪽ | thằn | rặng, dãy | Chưa xác định | ꪖꪽ ꪝꪴ: rặng núi |
| #12134 | ꪩ꫁ꪺꪙ ꪕꪰꪀ | luộn tặc | rặt, chỉ toàn | Chưa xác định | ꪩꪱꪒ ꪩ꫁ꪺꪙ ꪕꪰꪀ ꪕꪷ꪿ ꪜꪱ: chợt rặt những cá; chợ chỉ toàn là cá |
| #7810 | ꪖꪴꪀ | thúk | rẻ | Chưa xác định | * ꪏꪳ꫁ ꪖꪴꪀ ꪄꪱꪥ ꪵꪝꪉ: mua rẻ bán đắt |
| #5452 | ꪶꪎꪚ | sốp | rẻo | Chưa xác định | ꪶꪎꪚ ꪒꪲꪙ: rẻo đất |
| #11921 | ꪩ꪿ꪮꪉ | long | rẻo | Chưa xác định | ꪩ꪿ꪮꪉ ꪕ꪿ꪮꪥ ꪭꪲꪣ ꪙꪾ꫁: rẻo theo bờ sông |
| #13166 | ꪭꪮꪙ | hõn | rẻo | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪵꪀ꫁ꪫ ꪭꪮꪙ ꪊꪸ꫁: dùng kéo rẻo giấy |
| #8517 | ꪝꪱꪀ | pạk | rẽ | Chưa xác định | ꪹꪭ ꪝꪱꪀ ꪙꪾ꫁ ꪼꪜ: thuyền rẽ nước đi |
| #8979 | ꪜꪲꪀ | pík | rẽ | Chưa xác định | ꪝꪲꪀ ꪕꪱꪉ ꪏ꫁ꪱꪥ: rẽ bên trái |
| #9632 | ꪼꪡ꪿ | fay | rẽsợ mảnh | Chưa xác định | ꪼꪡ꪿ ꪶꪠꪣ: rẽ đường ngôi |
| #12937 | ꪹꪬꪸ꪿ | hế | rế | Chưa xác định | ꪎꪱꪙ ꪹꪬꪸ꪿ ꪢꪷ꫁: đan rế nồi |