Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 449
ID Chữ Thái ▲Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#116ꪮ꪿ꪱáơic.
ꪙ꫁ꪮꪉ ꪮ꪿ꪱ: em ơi
#117ꪮ꪿ꪱáhảTrợ từ
ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ ꪮ꪿ꪱ: làm như thế hả
#128ꪮ꪿ꪱ ꪈ꪿ꪱꪮ꪿ꪱ ꪈ꪿ꪱchễm chệDanh từ
ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮ꪿ꪱ ꪈ꪿ꪱ: ngồi chễm chệ
#118ꪮ꪿ꪱ ꪈ꫁ꪱá ngảchễm chệChưa xác định
ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮ꪿ꪱ ꪈ꫁ꪱ: ngồi chễm chệ
#142ꪮ꪿ꪱꪀácácTính từ
ꪹꪥꪸꪒ ꪮ꪿ꪱꪀ ꪼꪒ꫁ ꪮ꪿ꪱꪀ: làm ác được ác (ác giả ác báo)
#143ꪮ꪿ꪱꪀ ꪊꪱꪙác chàngian ácTính từ
ꪮ꪿ꪱꪙ ꪶꪕ꫁ꪥ ꪵꪠꪙ ꪮ꪿ꪱꪀ ꪊꪱꪙ: kể tội bọn gian ác
#145ꪮ꪿ꪱꪀ ꪋ꪿ꪺác chuakhốc hạiTính từ
ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪹꪥꪸꪒ ꪮ꪿ꪱꪀ ꪋ꪿ꪺ ꪻꪬ꫁ ꪹꪤꪸꪙ: giặc làm khốc hại cho dân
#146ꪮ꪿ꪱꪀ ꪭ꫁ꪱꪥác hạitàn ácTính từ
ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪮ꪿ꪱꪀ ꪭ꫁ꪱꪥ: giặc tàn ác
#144ꪮ꪿ꪱꪀ ꪻꪊác chàưác tâmTính từ
ꪋꪰꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪠꪴ꫁ ꪮ꪿ꪱꪀ ꪻꪊ: ghét mặt kẻ ác tâm
#199ꪮ꪿ꪱꪙánhàngp.
ꪝꪾꪚ ꪎꪳ ꪮ꪿ꪱꪙ ꪀꪮꪉ: sách vở hàng đống
#200ꪮ꪿ꪱꪙánnhữngp.
ꪼꪜ ꪮ꪿ꪱꪙ ꪭ꫁ꪮꪥ ꫛ: đi những trăm người
#201ꪮ꪿ꪱꪙánvô kểp.
ꫛ ꪮ꪿ꪱꪙ ꪨꪱꪥ: người nhiều vô kể
#202ꪮ꪿ꪱꪙánkểp.
ꪮ꪿ꪱꪙ ꪣꪳ꫁ ꪮ꪿ꪱꪙ ꪁꪳꪙ: cả ngày cả đêm
#203ꪮ꪿ꪱꪙánròngp.
ꪮ꪿ꪱꪙ ꪜꪲ ꫜ: một năm ròng
#204ꪮ꪿ꪱꪙánđếmĐộng từ
:
#205ꪮ꪿ꪱꪙánđọcvhĐộng từ
ꪮ꪿ꪱꪙ ꪎꪳ: đọc thư
#206ꪮ꪿ꪱꪙ ꪈꪽán ngằncách trở, cách bứcvhĐộng từ
ꪝꪴ ꪹꪚꪸ꫁ ꪮ꪿ꪱꪙ ꪈꪽ: núi sông cách trở
#207ꪮ꪿ꪱꪙ ꪑꪱán nhãtri châu, tri huyệnDanh từ
:
#208ꪮ꪿ꪱꪙ ꪑꪱán nhãchúa đất tham chínhvùng TháiDanh từ
:
#210ꪮ꪿ꪱꪙ ꪶꪎꪥán sồi—Động từ
: