Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13623 | ꪮꪮꪀ ꪎꪰꪉ | ók sằng | ra gì | .ctxđ | — |
| #8573 | ꪝꪱꪉ | pãng | ra hoa không thể kết trái | Chưa xác định | — |
| #3311 | ꪮꪮꪀ ꪘ꫁ꪱ | ók nả | ra mắt | Chưa xác định | ꪮꪮꪀ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪤꪷꪙ ꪹꪣꪉ: ra mắt nhân dân |
| #3312 | ꪮꪮꪀ ꪘ꫁ꪱ | ók nả | ra mặt | Chưa xác định | ꪋꪸꪒ ꪮꪮꪀ ꪘ꫁ꪱ: tự ái ra mặt |
| #3325 | ꪮꪮꪀ ꪶꪎꪚ | ók sốp | ra mồm | Chưa xác định | * ꪮꪮꪀ ꪶꪎꪚ ꪮꪮꪀ ꪜꪱꪀ: ra mồm ra miệng |
| #1928 | ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ | ké kượp | ra ràng | Tính từ | ꪶꪙ꫁ꪀ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: chim ra ràng |
| #544 | ꪹꪛꪸ꫁ꪉ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ | bệng bệng | ra rảnói | Tính từ | ꪜꪱꪀ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ: nói ra rả |
| #8856 | ꪹꪜꪸꪙ ꪏꪳ | pền sữ | ra sao | Chưa xác định | ꪹꪜꪸꪙ ꪏꪳ ꪨꪷ꫁ ꪹꪜꪸꪙ: ra sao thì ra |
| #8648 | ꪼꪜ ꪙꪾ꫁ | pày nặm | ra sông, ra suốiđể kiếm tôm cá | Chưa xác định | — |
| #3304 | ꪮꪮꪀ ꪵꪭꪉ | ók hẽng | ra sức | Chưa xác định | ꪮꪮꪀ ꪵꪭꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ: ra sức làm việc |
| #9221 | ꪶꪜꪉ ꪣꪳ | pồng mữ | ra tay | Chưa xác định | ꪶꪜꪉ ꪣꪳ ꪹꪥꪸꪒ ꪎꪺꪙ: ra tay làm vườn |
| #8454 | ꪝꪱ ꪮꪮꪀ | pã ók | ra tiền | Chưa xác định | ꪵꪔ꫁ꪉ ꪢꪴ ꪝꪱ ꪮꪮꪀ: nuôi lợn ra tiền |
| #3306 | ꪮꪮꪀ ꪹꪭꪙ | ók hưỡn | ra ở riêng | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪣꪸ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪮꪮꪀ ꪹꪭꪙ: lấy vợ rồi ra ở riêng |
| #3876 | ꪋꪱ ꪋꪳꪀ | chã chựk | ram ráp | Chưa xác định | ꪬꪲꪙ ꪋꪱ ꪋꪳꪀ: đá kì ram ráp |
| #2713 | ꪄ꫁ꪺ | khủa | rang | Động từ | ꪄ꫁ꪺ ꪹꪄꪱ꫁ ꪩꪲ: rang ngô |
| #1912 | ꪹꪀꪒ ꪙ꫁ꪮꪥ | kướt nọi | ranh con, nhóc con | Danh từ | ꪹꪀꪒ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪹꪀꪙ ꪒꪺ ꪙꪮꪙ: ranh con quấy giấc ngủ; nhóc con quấy giấc ngủ |
| #10654 | ꪣ꫁ꪮꪀ ꪵꪣ꫁ꪀ | mọc mẹc | ranh mãnh, tinh ranh | Chưa xác định | ꪹꪙ꫁ ꪘ꫁ꪱ ꪣ꫁ꪮꪀ ꪵꪣ꫁ꪀ: vẻ mặt ranh mãnh |
| #9635 | ꪠꪰꪀ | fắc | rau | Chưa xác định | ꪎꪺꪙ ꪠꪰꪀ: vườn rau |
| #9656 | ꪠꪰꪀ ꪮꪳꪀ | fắc ứk | rau bí | Chưa xác định | — |
| #9642 | ꪠꪰꪀ ꪀꪱꪒ | fắc kát | rau cải | Chưa xác định | — |