Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1798 | ꪀꪺꪙ | kuồn | quân | Danh từ | ꪄꪾ꪿ ꪀꪺꪙ ꪕꪾꪚ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: cầm quân đánh giặc |
| #483 | ꪚꪰꪉ | bằng | quây | Động từ | ꪚꪰꪬ ꪚ꪿ꪮꪙ ꪙꪮꪙ: quây chỗ ngủ |
| #11890 | ꪩ꫁ꪮꪣ | lọm | quây | Chưa xác định | ꪩ꫁ꪮꪣ ꪹꪭꪙ ꪮꪱꪚ: quây nhà tắm |
| #11010 | ꪥ꪿ꪱꪙ | dan | quãng | Chưa xác định | ꪥ꪿ꪱꪙ ꪕꪱꪉ: quãng đường |
| #12653 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | què | Chưa xác định | ꪄꪱ ꪬ꫁ꪱꪙ: chân què |
| #3077 | ꪵꪁꪫꪥ | kõe | què | Chưa xác định | ꪄꪱ ꪵꪁꪫꪥ: què chân |
| #3078 | ꪵꪁꪫꪥ ꪵꪁꪒ | kõe kẹt | què quặtkhi đi | Chưa xác định | ꪑ꪿ꪱꪉ ꪼꪜ ꪵꪁꪫꪥ ꪵꪁꪒ: bước đi què quặt |
| #3758 | ꪉ꪿ꪮꪥ ꪵꪁꪫꪥ | ngoi kõe | què quặt | Chưa xác định | — |
| #9733 | ꪵꪠ꫁ꪫ | fẻo | quét | Chưa xác định | ꪵꪠ꫁ꪫ ꪹꪭꪙ: quét nhà |
| #6537 | ꪕꪱ | tã | quét | Chưa xác định | ꪠꪱ ꪹꪭꪙ ꪕꪱ ꪠꪮꪙ: tường nhà quét vôi |
| #9736 | ꪵꪠ꫁ꪫ ꪠꪰꪒ | fẻo fắt | quét cước, quét dọn | Chưa xác định | — |
| #3083 | ꪹꪀꪸꪫꪥ | kuề | quê | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪹꪭꪙ ꪹꪀꪸꪫꪥ: ở nhà quê |
| #10936 | ꪹꪣꪉ ꪕ꪿ꪱꪙ | mưỡng tan | quê nguiời | Chưa xác định | * ꪜ꪿ꪱ ꪹꪡꪉ ꪹꪣꪉ ꪕ꪿ꪱꪙ: đất khách quê người |
| #3084 | ꪹꪀꪸꪫꪥ ꪤ꫁ꪱꪫ | kuề dảo | quê nhàvh | Chưa xác định | ꪁꪮꪚ ꪁꪳꪙ ꪹꪀꪸꪫꪥ ꪤ꫁ꪱꪫ: trở lại quê nhà |
| #13586 | ꪹꪭꪙ ꪹꪀꪸꪫꪥ | hưỡn kuề | quê nhà, quê hưỡng | Chưa xác định | ꪤꪱꪣ ꪹꪭꪙ ꪹꪀꪸꪫꪥ: thăm quê nhà; thăm quê hương |
| #12192 | ꪩꪳꪣ | lữm | quên | Chưa xác định | ꪩꪳꪣ ꪕꪱꪉ ꪼꪜ: quên lối đi |
| #12200 | ꪩꪳꪣ ꪔ꪿ꪮꪀ | lữm tóc | quên bẵng, quên khuấy, quên lửng | Chưa xác định | — |
| #3088 | ꪀꪫꪲ꪿ꪥ ꪵꪝꪉ | kúi pẽng | quí mến | Chưa xác định | ꪎꪲ꪿ꪉ ꪁꪴ꪿ ꪀꪫꪲ꪿ꪥ ꪵꪝꪉ ꪀꪽ ꪹꪏꪉ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪮꪮꪀ: bạn thân quí mến nhau như anh em ruột |
| #2101 | ꪅꪱꪙ | khãn | quývh | Tính từ | ꪄꪮꪉ ꪨꪱꪀ ꪄꪮꪉ ꪅꪱꪙ: của lạ của quý; của ngon vật lạ |
| #8584 | ꪵꪝꪉ | pẽng | quý, mến | Chưa xác định | ꪵꪝꪉ ꪩꪴꪀ: quý con; mến con |