Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9838 | ꪹꪝꪸꪩꪚ ꪹꪕꪸꪚ | plệp tệp | — | Chưa xác định | — |
| #9053 | ꪝꪉꪮꪉ | pngõng | thanh laloại nhỏ | Chưa xác định | — |
| #9051 | ꪜꪈ꫁ꪮꪉ | pngỏng | — | Chưa xác định | — |
| #9052 | ꪜꪈ꫁ꪮꪉ ꪵꪜꪈ꫁ꪉ | pngỏng pngẻng | sờ sờ, trờ trờcon vật nhỏ | Chưa xác định | ꪝꪳꪉ ꪢꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪮꪙ ꪜꪈ꫁ꪮꪉ ꪵꪜꪈ꫁ꪉ: đàn chó con nằm sờ sờ trước mặt |
| #9054 | ꪶꪜꪈ꫁ꪉ | pngổng | — | Chưa xác định | — |
| #9055 | ꪶꪜꪈ꫁ꪉ ꪹꪜꪸꪈ꫁ꪉ | pngổng pngểng | sờ sờ, trờ trờcon vật to | Chưa xác định | ꪝꪳꪉ ꪁꪫꪱꪥ ꪙꪮꪙ ꪶꪜꪈ꫁ꪉ ꪹꪜꪸꪈ꫁ꪉ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪘ꫁ꪱ: đàn trâu nằm sờ sờ trước mặt |
| #9056 | ꪝꪙꪲꪉ ꪝꪙꪲꪉ | pnĩng pnĩng | eo sèo | Chưa xác định | ꪙꪽ ꪝꪙꪲꪉ ꪝꪙꪲꪉ ꪬꪴ: eo sèo bên tai |
| #9057 | ꪝꪙꪺ ꪝꪙꪺ | pnũa pnũa | nhao nhao | Chưa xác định | ꪙꪽ ꪝꪙꪺ ꪝꪙꪺ ꪹꪕꪸꪉ ꪚ꫁ꪱꪙ: nhao nhao cả bản |
| #9050 | ꪵꪜꪘ꫁ꪫ | pnẻo | đét | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪹꪬꪱ꪿ ꪵꪬ꪿ꪫ ꪵꪜꪘ꫁ꪫ: thảo quả khô đét |
| #9069 | ꪝꪷ꪿ | po | trống, đực | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪝꪷ꪿: gà trống |
| #9070 | ꪝꪷ꪿ | po | cha, thầy | Chưa xác định | ꪝꪷ꪿ ꪄ꫁ꪮꪥ ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ: cha tôi già rồi |
| #9071 | ꪝꪷ꪿ | po | ông, viên | Chưa xác định | * ꪝꪷ꪿ ꪮꪱꪫ ꪵꪣ꪿ ꪩꪺ: ông chú bà thím |
| #9075 | ꪝꪷ꪿ ꪋꪴ꫁ | po chụ | nhân tìnhđàn ông | Chưa xác định | — |
| #9076 | ꪝꪷ꪿ ꪹꪭꪙ | po hưỡn | gia trưởng, trưởng gia | Chưa xác định | — |
| #9077 | ꪝꪷ꪿ ꪩꪴꪉ | po lũng | ông bác | Chưa xác định | ꪝꪷ꪿ ꪩꪴꪉ ꪮꪮꪀ ꪄ꫁ꪮꪥ: ông bác ruột của tôi |
| #9078 | ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ | po me | cha mẹ, thầy mẹ, bác mẹ | Chưa xác định | — |
| #9079 | ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ | po me | ông bà | Chưa xác định | ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ ꪭꪰꪀ ꪵꪝꪉ ꪨꪱꪙ: ông bà yêu thương cháu |
| #9080 | ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ | po me | bà con | Chưa xác định | ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ ꪀꪺꪉ ꪚ꫁ꪱꪙ: bà con trong bản |
| #9081 | ꪝꪷ꪿ ꪙ꫁ꪱ | po nạ | — | Chưa xác định | — |
| #9082 | ꪝꪷ꪿ ꪜꪴ꪿ | po pú | bố chồng | Chưa xác định | — |