Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13151 | ꪬ꫁ꪮꪣ | hỏm | bủa | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪮꪣ ꪜꪱ: bủa cả |
| #13152 | ꪬ꫁ꪮꪣ | hỏm | đuổi | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪮꪣ ꪜꪰꪒ ꪶꪁꪙ ꪩꪰꪀ: đuổi bắt ke trộm |
| #13092 | ꪬ꫁ꪮꪥ | hỏi | móc | Chưa xác định | ꪮꪽ ꪬ꫁ꪮꪥ ꪹꪎ꫁: cái móc áo |
| #13093 | ꪬ꫁ꪮꪥ | hỏi | móc | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪣꪴ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪵꪏ꪿ ꪹꪨꪸ꪿ꪀ: móc mũ vào đinh |
| #13095 | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪵꪄꪫꪙ | hỏi khoèn | bấu víu, bám víu | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪵꪄꪫꪙ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: bấu víu anh em |
| #13094 | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪶꪀ꫁ꪙ | hỏi kổn | bám đít | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪬ꫁ꪮꪥ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪹꪯꪸꪣ: thằng bé bám đít mẹ |
| #13617 | ꪬ꫁ꪱ | hả | trâmcây | Danh từ | * ꪢꪱꪀ ꪼꪭ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪪ꪿ꪱꪙ ꪀ꫁ꪱ, ꪢꪱꪀ ꪬ꫁ꪱ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪒꪾ ꪙꪱ: quả si chín thì gieo mạ, quả trâm thì chín cấy lúa |
| #12576 | ꪬ꫁ꪱ | hả | năm, lăm, nhăm | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪱ ꪣꪳ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪬ꫁ꪱ ꪙꪲ꫁ꪫ: một bàn tay có năm ngón |
| #12577 | ꪬ꫁ꪱ ꪎꪲꪚ | hả síp | năm mươi | Chưa xác định | — |
| #12675 | ꪬ꫁ꪱꪉ | hảng | giàn | Chưa xác định | ꪔꪰ꫁ꪉ ꪬ꫁ꪱꪉ ꪔꪱꪀ ꪹꪄꪱ꫁ ꪩꪲ: dựng giàn phơi ngô |
| #12676 | ꪬ꫁ꪱꪉ | hảng | đặt, đánh | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪵꪭ꫁ꪫ: đặt bãy; đánh bẫy |
| #12677 | ꪬ꫁ꪱꪉ | hảng | đóng | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪮꪱꪙ ꪣ꫁ꪱ: đóng yên ngựa |
| #12678 | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪣꪳ꫁ | hảng mự | hằng ngày | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪣꪳ꫁ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪹꪨꪷꪚ: hằng ngày lên lớp |
| #12651 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | nghệ | Chưa xác định | * ꪹꪨꪉ ꪹꪁꪷ꪿ ꪬ꫁ꪱꪙ: vàng như nghệ |
| #12652 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | bại liệt | Chưa xác định | ꪔꪲꪙ ꪣꪳ ꪹꪜꪸꪙ ꪬ꫁ꪱꪙ: chân tay bị bại liệt |
| #12653 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | què | Chưa xác định | ꪄꪱ ꪬ꫁ꪱꪙ: chân què |
| #12655 | ꪬ꫁ꪱꪙ ꪎ꫁ꪱꪙ | hản sản | bệnh gan | Chưa xác định | — |
| #12654 | ꪬ꫁ꪱꪙ ꪹꪨꪉ | hản lường | ngảicây | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪽ ꪬ꫁ꪱꪙ ꪹꪨꪉ: củ ngải |
| #12627 | ꪬ꫁ꪱꪣ | hảm | cấm | Chưa xác định | ꪜ꪿ꪱ ꪬ꫁ꪱꪣ: rừng cấm |
| #12628 | ꪬ꫁ꪱꪣ | hảm | can, ngăn, can ngăn, gàn | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪣ ꪹꪚꪱ꪿ ꪻꪬ꫁ ꪹꪎꪱ ꪕꪱꪚ ꪀꪽ: ngăn không cho chúng nó đánh nhau |