Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8194 | ꪙꪲꪙ | nĩn | chàmnước | Chưa xác định | ꪁ꫁ꪽ ꪙꪲꪙ: nhuộm chàm |
| #8344 | ꪙꪺ | nũa | bùi | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪖ꪿ꪺ ꪒꪮꪀ ꪀꪲꪙ ꪙꪺ: lạc ăn bùi |
| #8345 | ꪙꪺ | nũa | đậm đà, mặn mà, bùi tai | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ ꪙꪺ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ: câu chuyện đậm đà; câu chuyện mặn mà |
| #8348 | ꪙꪴꪣ | nũm | nhũn | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪀ꫁ꪺꪥ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪙꪴꪣ: chuối chín nhũn |
| #8349 | ꪙꪴꪣ | nũm | nhừ | Chưa xác định | ꪋꪷ꫁ ꪕꪾꪚ ꪙꪴꪣ ꪹꪕꪸꪉ ꪩꪾ ꪣꪷ꪿: bị đánh nhừ cả người |
| #8350 | ꪙꪴꪣ ꪹꪙ | nũm nữa | nhằng nhịt, chằng chịtcây thân dây | Chưa xác định | ꪹꪋ ꪹꪄꪉ ꪁꪾ ꪙꪴꪣ ꪹꪙ: dây tơ hồng nhằng nhịt |
| #8353 | ꪙꪴꪉ ꪙꪰꪉ | nũng nẵng | nhùng nhằng, nhũng nhẵng | Chưa xác định | ꪙꪴꪉ ꪘꪴ꫁ ꪙꪴꪉ ꪙꪰꪉ: nhùng nhà nhùng nhằng |
| #8401 | ꪙꪳ꪿ꪉ | nưng | một | Chưa xác định | * ꪀꪷ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪜꪸꪙ ꪜ꪿ꪱ: một cây không thành rừng; một cây làm chẳng nên non |
| #8402 | ꫜ | nưng | — | Chưa xác định | — |
| #8403 | ꪹꪘ꪿ꪥ | nưới | mệt, nhọc | Chưa xác định | ꪥꪰ꫁ꪉ ꪻꪬ꫁ ꪒꪲ ꪹꪘ꪿ꪥ: nghỉ cho đỡ mệt |
| #8404 | ꪹꪙꪙ | nưỡn | em yêu, anh yêuvh | Chưa xác định | — |
| #8405 | ꪹꪙꪉ | nưỡng | say sưangủ | Chưa xác định | ꪒꪱꪉ ꪙꪮꪙ ꪹꪙꪉ: đang ngủ say sưa |
| #8406 | ꪹꪙꪉ | nưỡng | nồng | Chưa xác định | ꪹꪝ꫁ ꪕꪸ꫁ꪀ ꪒꪱꪉ ꪹꪙꪉ: bữa tiệc đang nồng |
| #8407 | ꪹꪙꪉ | nưỡng | rộ | Chưa xác định | ꪚꪮꪀ ꪼꪄ ꪹꪙꪉ: hoa nở rộ |
| #7934 | ꪙ꫁ꪱ | nạ | — | Chưa xác định | — |
| #7935 | ꪙ꫁ꪱ | nạ | cậu | Chưa xác định | — |
| #7936 | ꪙ꫁ꪱ | nạ | — | Chưa xác định | — |
| #7937 | ꪙ꫁ꪱ | nạ | dì | Chưa xác định | — |
| #7938 | ꪙ꫁ꪱ ꪻꪝ꫁ | nạ pạư | mợ | Chưa xác định | — |
| #7949 | ꪙꪱꪀ | nạk | rái cá | Chưa xác định | ꪒꪾ ꪤ꫁ꪮꪥ ꪹꪁꪷ꪿ ꪶꪔ ꪕꪱꪀ: lặn giởi như con rái cá |