Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5832 | ꪵꪑꪉ | nhẽng | áng, ước, áng chừng, ước chừng | Chưa xác định | ꪼꪕ꪿ ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪑꪉ ꪹꪚꪷ꪿ꪉ ꪬ꫁ꪱ ꪹꪀꪷꪙ: bao gạo áng độ năm cân |
| #5833 | ꪵꪑꪉ ꪅꪱꪫ | nhẽng khão | chừng | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪵꪑꪉ ꪅꪱꪫ: ăn uống có chừng |
| #5834 | ꪵꪑꪉ ꪅꪱꪫ | nhẽng khão | chừng nào | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮꪲ꫁ꪙ ꪵꪑꪉ ꪅꪱꪫ ꪶꪖꪥ: ngồi chơi đến chừng nào thôi |
| #5917 | ꪹꪐꪸꪙ | nhền | cáo, cầy | Chưa xác định | * ꪼꪡ ꪼꪢ꫁ ꪜ꪿ꪱ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪹꪬꪸꪙ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪐꪸꪙ: lửa cháy rừng mới thấy mặt cáo; cháy nhà mới ra mặt chuột |
| #5919 | ꪹꪐꪸꪙ ꪭꪱꪀ | nhền hạk | cầy bạc má | Chưa xác định | — |
| #5920 | ꪹꪐꪸꪙ ꪄ꪿ꪱ | nhền khá | cầy vòi | Chưa xác định | — |
| #5918 | ꪹꪐꪸꪙ ꪁꪴꪀ | nhền kụk | cầy bông lau | Chưa xác định | — |
| #5921 | ꪹꪐꪸꪙ ꪣꪮꪉ | nhền mõng | cầy hương | Chưa xác định | — |
| #5922 | ꪹꪐꪸ꫁ꪙ | nhển | xối xả | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ ꪹꪐꪸ꫁ꪙ ꪶꪩꪉ: trời mưa xối xả |
| #5950 | ꪑꪲꪚ | nhịp | khâu | Chưa xác định | ꪑꪲꪚ ꪹꪎ꫁: khâu áo |
| #5952 | ꪑꪲꪚ ꪬꪴ꪿ꪣ | nhịp húm | khâu túm | Chưa xác định | ꪹꪎ꫁ ꪄꪱꪒ ꪑꪲꪚ ꪬꪴ꪿ꪣ: khâu túm áo rách |
| #5953 | ꪑꪲꪚ ꪜ꪿ꪱꪥ | nhịp pái | khâu vắt | Chưa xác định | — |
| #5951 | ꪑꪲꪚ ꪶꪒ꫁ꪙ ꪶꪬꪙ | nhịp đổn hồn | khâu đột | Chưa xác định | — |
| #5966 | ꪑ꫁ꪮꪥ ꪑ꫁ꪮꪥ | nhọi nhọi | sướt mướt | Chưa xác định | ꪼꪬ꫁ ꪑ꫁ꪮꪥ ꪑ꫁ꪮꪥ: khóc sướt mướt |
| #5967 | ꪑꪮꪀ | nhọk | quết | Chưa xác định | ꪑꪮꪀ ꪹꪐ꪿: quết thịt |
| #5968 | ꪑꪮꪀ | nhọk | thụi | Chưa xác định | ꪀꪾ ꪜ꫁ꪽ ꪑꪮꪀ ꪎꪨꪰꪉ: quả đấm thụi vào lưng |
| #5969 | ꪑꪮꪀ ꪑꪺꪙ | nhọk nhuỗn | xúi giục, xúi bẩy | Chưa xác định | ꪑꪮꪀ ꪑꪺꪙ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ: xúi giục trẻ con |
| #5973 | ꪑ꫁ꪮꪣ | nhọm | nhuộm | Chưa xác định | ꪑ꫁ꪮꪣ ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁: nhuộm quần áo |
| #5983 | ꪑ꫁ꪮꪉ | nhọng | kính | Chưa xác định | ꪑ꫁ꪮꪉ ꪶꪁꪙ ꪹꪖꪱ꫁: kính người già |
| #5984 | ꪑ꫁ꪮꪉ ꪑꪷ | nhọng nhõ | kính dân | Chưa xác định | ꪑ꫁ꪮꪉ ꪑꪷ ꪻꪬ꫁ ꪹꪜꪱ꫁ ꪜꪴ꪿: kính dân lên tổ tiên |