Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 388
ID Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt ▲Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#12503ꪫꪮꪙvõnnhớ nhung, nhớ thươngChưa xác định
ꪫꪮꪙ ꪬꪱ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪀꪱ꪿ ꪹꪣꪉ ꪨꪰꪉ: nhớ nhung bản cũ mường xưa
#3237ꪮꪲ꪿ꪙ ꪹꪖꪷꪉín thờngnhớ thương, thương nhớChưa xác định—
#3417ꪶꪯꪩꪒ ꪶꪯꪩôlột ôlỗnhớp nhúaChưa xác định
ꪹꪭꪙ ꪤ꫁ꪱꪫ ꪶꪯꪩꪒ ꪶꪯꪩ: nhà cửa nhớp nhúa
#11612ꪼꪩ ꪹꪩꪀlãy lượknhớp nhúa: phạ phồn hưỡn dảo pền lãy lượk: trời mưa nhà của nhớp nhúaChưa xác định—
#10914ꪣꪳ꪿ꪙ ꪹꪣꪀmưn mượknhớt nhát, nhơm nhớp, láp nháp, khắm khảu tổm mưn mựa: cầm bánh chưng nhớt nhátChưa xác định—
#11611ꪼꪩ ꪹꪩꪀlãy lượknhớt, nhớt nhátChưa xác định
ꪼꪩ ꪹꪩꪀ ꪜꪱ: nhớt cá
#10924ꪹꪣꪀmượknhớt, rớtChưa xác định
ꪠꪰꪀ ꪜꪰꪉ ꪀꪲꪙ ꪹꪣ꫁: rau mồng tơi ăn nhớt
#11254ꪥ꫁ꪮꪙdọnnhờChưa xác định
ꪼꪒ꫁ ꪀꪲꪙ ꪥ꫁ꪮꪙ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: được ăn nhờ con cháu
#12322ꪫꪱꪙvãnnhờviệcChưa xác định
ꪫꪱꪙ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪣꪱ ꪵꪜꪉ ꪹꪭꪙ: nhờ anh em đến sửa nhà
#6010ꪹꪑꪷnhỡnhờChưa xác định
ꪹꪑꪷ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪄ꪿ꪺꪉ ꪹꪠꪱ꫁ ꪹꪭꪙ: nhờ hàng xóm trông nhà
#6011ꪹꪑꪷnhỡnhờChưa xác định
ꪣꪲ ꪹꪭꪙ ꪤꪱ, ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪹꪑꪷ: có trạm xá, bà con được nhờ
#2372ꪵꪅ꫁ꪫ ꪵꪄꪫꪙkhẹo khoènnhờ cậyĐộng từ
ꪵꪅ꫁ꪫ ꪵꪄꪫꪙ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪄ꪿ꪺꪉ: nhờ cậy hàng xóm
#12564ꪬꪱ ꪻꪊ ꪭꪷ꪿hà chàư honhờ cậy.thân thíchChưa xác định
ꪬꪱ ꪻꪊ ꪭꪷ꪿ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: nhờ cậy con cháu
#13215ꪭꪮꪒ ꪬꪱhọt hànhờ đếnChưa xác định
ꪭꪮꪒ ꪬꪱ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: nhờ đến anh em
#6012ꪹꪑꪷ ꪹꪮꪷꪙnhỡ ờnnhờ ơnChưa xác định—
#215ꪵꪮ꪿ꪉ ꪵꪮéng ènhởn nhơTính từ
ꪵꪮ꪿ꪉ ꪵꪮ꫁ ꪼꪜ ꪮꪲ꫁ꪙ: nhởn nhơ đi chơi
#3471ꪹꪮꪷ꪿ꪙớnnhởn, lượnChưa xác định
ꪀꪲꪙ ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪼꪜ ꪹꪮꪷ꪿ꪙ: ăn cơm xong đi nhởn
#12634ꪭꪱꪣhãmnhỡChưa xác định
ꪢꪷ꫁ ꪭꪱꪣ: nồi nhỡ
#8498ꪜꪱꪀ ꪹꪅꪷꪀpák khợknhỡ miệng, nhỡ lời Chưa xác định
ꪜꪱꪀ ꪹꪅꪷ꫁ ꪑꪱ ꪕꪳ: nhỡ miệng chớ chấp
#2690ꪹꪅꪷ꫁ ꪣꪳkhợ mữnhỡ tay, lỡ tay, sẩy tayđg. t.—