Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5934 | ꪑꪸꪒ | nhiệt | nhồi, dồi | Chưa xác định | ꪑꪸꪒ ꪠ꫁ꪱꪥ ꪑꪮꪉ ꪻꪎ꪿ ꪢꪮꪙ: nhồi bông vào gối |
| #5935 | ꪑꪸꪒ | nhiệt | dúi | Chưa xác định | ꪑꪸꪒ ꪹꪉꪷꪙ ꪻꪎ꪿ ꪣꪳ ꪨꪱꪙ: dúi tiền vào tay cháu |
| #5963 | ꪑꪷ꪿ | nho | — | Chưa xác định | — |
| #5964 | ꪑꪷ꪿ ꪘ꫁ꪱ | nho nả | dàn mặt | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪁꪱꪙ ꪑꪷ꪿ ꪘ꫁ꪱ: không giám dàn mặt |
| #5965 | ꪑ꪿ꪮꪥ | nhoi | nát vụn | Chưa xác định | ꪡꪰꪀ ꪑ꪿ꪮꪥ: băm nát vụn |
| #5975 | ꪑ꪿ꪮꪙ | nhon | nát | Chưa xác định | ꪕꪾꪚ ꪐꪮꪙ ꪬꪺ ꪉꪴ: đập nát đầu rắn |
| #5976 | ꪑ꪿ꪮꪙ | nhon | tướp | Chưa xác định | ꪹꪎ꫁ ꪄꪱꪒ ꪑ꪿ꪮꪙ: áo rách tướp |
| #5979 | ꪑ꪿ꪮꪙ ꪵꪑ꪿ꪙ | nhon nhen | vụn | Chưa xác định | ꪡꪰꪀ ꪑ꪿ꪮꪙ ꪵꪑ꪿ꪙ ꪮꪮꪀ: băm vụn ra |
| #5977 | ꪑ꪿ꪮꪙ ꪑꪾ | nhon nhẵm | tả tơi | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ ꪄꪱꪒ ꪑ꪿ꪮꪙ ꪑꪾ: quần áo rách tả tơi |
| #5978 | ꪑ꪿ꪮꪙ ꪑꪾ | nhon nhẵm | tơi bời | Chưa xác định | ꪶꪓꪙ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪋꪷ꫁ ꪕꪾꪚ ꪑ꪿ꪮꪙ ꪑꪾ: đồn giặc bị đánh tơi bời |
| #6037 | ꪑꪺꪙ | nhuỗn | xui, xúi | Chưa xác định | ꪑꪺꪙ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪕꪾꪚ ꪀꪽ: xui trẻ con đánh nhau |
| #6039 | ꪑꪺꪙ ꪻꪊ | nhuỗn chàư | xui xiểm | Chưa xác định | ꪑꪺꪙ ꪻꪊ ꪛ꫁ꪱꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ ꪭ꫁ꪱꪥ: xui xiểm bạn làm việc xấu |
| #6038 | ꪑꪺꪙ ꪋ꫁ꪱ | nhuỗn chạ | xui dại, xúi dại | Chưa xác định | ꪑꪺꪙ ꪋ꫁ꪱ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ: xui dại trẻ con |
| #5771 | ꪐꪱ | nhà | xù | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪶꪄꪙ ꪐꪱ: chó xù lông |
| #5772 | ꪐꪱ | nhà | dựnglông | Chưa xác định | ꪶꪠꪣ ꪐꪱ ꪄꪳ꫁ꪙ: tóc dựng lên |
| #5804 | ꪐꪱꪣ | nhàm | oan | Chưa xác định | ꪔꪱꪥ ꪐꪱꪣ: chết oan |
| #5805 | ꪐꪱꪣ | nhàm | uổng, uổng phí | Chưa xác định | ꪜꪴꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪣꪺ ꪑꪱ ꪹꪥꪸꪒ ꪐꪱꪣ: trồng trái mùa uổng công |
| #5823 | ꪐꪱꪉ | nhàng | bù, xợp | Chưa xác định | * ꪬꪺ ꪐꪴ꫁ꪉ ꪬꪺ ꪐꪱꪉ: đầu bù tóc rối |
| #5835 | ꪐꪱꪫ ꪑꪴꪉ | nhào nhũng | — | Chưa xác định | — |
| #5862 | ꪼꪐ | nhày | cáu, cáu kỉnh | Chưa xác định | ꪠꪲꪒ ꪻꪊ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪁꪷ꫁ ꪼꪐ: trái ý một tí cũng cáu |