Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4028 | ꪻꪊ ꪶꪩ꪿ꪉ | chàư lông | sáng dạ | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪶꪩ꪿ꪉ ꪭꪴ꫁ ꪫꪽ: sáng dạ hiểu mau |
| #4029 | ꪻꪊ ꪹꪩꪷ꫁ꪀ | chàư lợc | sâu sắctính | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪻꪊ ꪹꪩꪷ꫁ꪀ ꪈꪾ꪿ ꪖꪲ꪿: người sâu sắc nghĩ kĩ |
| #4030 | ꪻꪊ ꪢ꫁ꪱꪣ | chàư mảm | lòng tham | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪢ꫁ꪱꪣ ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ ꪁꪷ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪝꪷ: lòng tham bao nhiêu cũng không đủ; lòng tham vô đáy |
| #4031 | ꪻꪊ ꪢ꫁ꪽ | chàư mẳn | chắc dạ, chắc bụng | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪶꪁꪙ ꪁꪴ꪿ ꪕꪱꪉ ꪻꪊ ꪢ꫁ꪽ: có bạn đường chắc dạ |
| #4032 | ꪻꪊ ꪻꪐ꪿ | chàư nháư | can đảm | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪻꪐ꪿ ꪶꪏꪙ ꪋꪲꪉ: can đảm đấu tranh |
| #4033 | ꪻꪊ ꪙ꫁ꪮꪥ | chàư nọi | yếu đuối, non gan | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪻꪊ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: không được yếu đuối trước mặt quân thù |
| #4035 | ꪻꪊ ꪹꪜꪸꪙ | chàư pền | lòng thành | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪬꪺ ꪻꪊ ꪹꪜꪸꪙ ꪀꪾꪚ ꪛ꫁ꪱꪙ: có tấm lòng thành với bạn |
| #4044 | ꪻꪊ ꪎꪮꪉ | chàư sòng | —ml | Chưa xác định | — |
| #4045 | ꪻꪊ ꪏꪳ꪿ | chàư sư | thẳng tính, trực tính | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪻꪊ ꪏꪳ꪿: người thẳng tính; người trực tính |
| #4043 | ꪻꪊ ꪎ꫁ꪽ | chàư sẳn | nóng vội | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪎ꫁ꪽ ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪫꪸꪀ: nóng vội không được việc |
| #4041 | ꪻꪊ ꪹꪕꪷ꪿ꪣ | chàư tơm | bình tâm | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪹꪕꪷ꪿ꪣ ꪔꪱ ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ: bình tâm giải quyết công việc |
| #4039 | ꪻꪊ ꪔꪽ | chàư tằn | tối dạ | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪔꪽ ꪙꪱꪙ ꪭꪴ꫁: tối dạ chậm hiểu |
| #4040 | ꪻꪊ ꪹꪔꪸ꫁ꪙ | chàư tển | hẹp bụng | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪹꪔꪸ꫁ꪙ ꪹꪢꪸꪒ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: hẹp bụng mất anh em |
| #4042 | ꪻꪊ ꪫꪷ꪿ | chàư vo | bồng bột | Chưa xác định | ꪔ꫁ꪺꪥ ꪘ꪿ꪮꪣ ꪻꪊ ꪫꪷ꪿: tuổi trẻ bồng bột |
| #4034 | ꪻꪊ ꪮ꪿ꪮꪙ | chàư ón | — | Chưa xác định | — |
| #4020 | ꪻꪊ ꪒꪸꪫ | chàư điều | một lòng, nhất tâm | Chưa xác định | ꪠꪺ ꪣꪸ ꪻꪊ ꪒꪸꪫ: vợ chồng một lòng |
| #4018 | ꪻꪊ ꪒꪲ | chàư đì | tốt bụng, hảo tâm | Chưa xác định | ꪮ꫁ꪱꪥ ꪹꪖꪱ꫁ ꪻꪊ ꪒꪲ: ông già tốt bụng |
| #4019 | ꪻꪊ ꪒꪲ | chàư đì | hiền lành, hiền | Chưa xác định | ꪻꪊ ꪒꪲ ꪻꪠ ꪁꪷ꫁ ꪣꪰꪀ: hiền lành ai cũng mến |
| #4021 | ꪻꪊ ꪒꪮꪙ | chàư đòn | cục tính | Chưa xác định | * ꪬꪺ ꪻꪊ ꪒꪮꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪖꪮꪙ ꪁꪳꪙ ꪼꪒ꫁: cục tính rút lại không kịp; cục tính hối hận không kịp |
| #3868 | ꪊ꪿ꪱ | chá | một chức vụ đầu sai | Danh từ | : |