Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8717 | ꪝꪽ | pẵn | nghìn, ngàn | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪶꪁꪙ: nghìn người; ngàn người |
| #232 | ꪮ꪿ꪱꪫ | áo | nghĩ | Động từ | : |
| #3674 | ꪈꪾ꪿ ꪹꪩꪱ꪿ | ngắm lau | nghĩ lại, ngẫm lại | Chưa xác định | — |
| #11631 | ꪩꪰꪀ ꪈꪾ꪿ | lặc ngắm | nghĩ thầm, nghĩ bụng | Chưa xác định | — |
| #3668 | ꪈꪾ꪿ | ngắm | nghĩ, ngẫm | Chưa xác định | ꪈꪾ꪿ ꪥꪱꪀ: khó nghĩ |
| #3706 | ꪈꪸ꫁ | ngỉa | nghĩa | Chưa xác định | ꪄꪮꪒ ꪣꪲ ꪈꪸ꫁: âm có nghĩa |
| #3707 | ꪈꪸ꫁ | ngỉa | nghĩa lí | Chưa xác định | ꪫꪸꪀ ꪹꪩꪸ꫁ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪣꪲ ꪈꪸ꫁ ꪎꪰꪉ: việc nhỏ nhặt có nghĩa lí gì |
| #1987 | ꪵꪁ꫁ꪙ | kẹn | nghẹn | Động từ | ꪵꪁ꫁ꪙ ꪙꪾ꫁: nghẹ nước |
| #1988 | ꪵꪁ꫁ꪙ ꪻꪊ | kẹn chàư | nghẹn ngào | Động từ | ꪵꪁ꫁ꪙ ꪻꪊ ꪜ꪿ꪱꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪮ꪿ꪮꪀ ꪎꪸꪉ: nghẹ ngào không nói nên lời |
| #1892 | ꪁꪳ꪿ꪙ | kưn | nghẹt | đg. hay t. | ꪁꪷ ꪁꪳ꪿ꪙ: nghẹt cổ |
| #3716 | ꪉꪸ꫁ꪉ | ngiệng | nghếch | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪉꪸ꫁ꪉ ꪹꪄꪱ: trâu nghếch sừng |
| #6503 | ꪔꪱ ꪁ꫁ꪱꪉ | tà kạng | nghếch mắt | Chưa xác định | ꪵꪩ ꪔꪱ ꪁ꫁ꪱꪉ: nghếch mắt nhìn |
| #3700 | ꪹꪉꪸ | ngễ | nghề | Chưa xác định | ꪹꪉꪸ ꪚꪮꪀ ꪎꪳ: nghề dạy học |
| #12905 | ꪵꪬꪙ | hèn | nghển | Chưa xác định | ꪵꪬꪙ ꪁꪷ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪵꪩ: nghển cổ lên xem |
| #11195 | ꪤꪸꪫ | diều | nghển, nghểnh | Chưa xác định | ꪤꪸꪫ ꪁꪷ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪵꪩ: nghển cổ lên xem |
| #11301 | ꪹꪥꪷ꫁ꪀ ꪹꪥꪷ꫁ꪀ | dợc dợc | nghễu nghện | Chưa xác định | ꪄꪲ꪿ ꪣ꫁ꪱ ꪼꪜ ꪹꪥꪷ꫁ꪀ ꪹꪥꪷ꫁ꪀ: cưỡi ngựa đi nghễu nghện |
| #12651 | ꪬ꫁ꪱꪙ | hản | nghệ | Chưa xác định | * ꪹꪨꪉ ꪹꪁꪷ꪿ ꪬ꫁ꪱꪙ: vàng như nghệ |
| #11098 | ꪥꪰ꫁ꪉ | dặng | nghỉ | Chưa xác định | ꪹꪘ꪿ꪥ ꪵꪕ꫁ ꪥꪰ꫁ꪉ: mệt thì nghỉ |
| #11104 | ꪥꪰ꫁ꪉ ꪵꪭꪉ | dặng hẽng | nghỉ cho lại sức | Chưa xác định | — |
| #11105 | ꪥꪰ꫁ꪉ ꪹꪘ꪿ꪥ | dặng nưới | nghỉ cho đỡ mệt | Chưa xác định | — |