Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 351
ID Chữ Thái Phiên Âm ▲Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#10916ꪣꪳ꪿ꪙ ꪶꪝꪉmưn pỗnglầy lộiChưa xác định
ꪕꪱꪉ ꪼꪜ ꪣꪳ꪿ꪙ ꪶꪝꪉ: đường đi lầy lội
#10923ꪹꪣ꪿ꪥmươimỏiChưa xác định
ꪼꪜ ꪨꪱꪥ ꪹꪣ꪿ꪥ ꪔꪲꪙ: đi nhiều mỏi chân
#10940ꪹꪣ꪿ꪉmươngdở hơi, dở ngườiChưa xác định
ꪜꪱꪀ ꪹꪫ꫁ꪱ ꪵꪜꪀ ꫛ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪣ꪿ꪉ: ăn nói như người dở hơi
#10943ꪹꪢꪒmướtngất, xủi, lảChưa xác định
ꪹꪊꪸꪚ ꪨꪱꪥ ꪹꪢꪒ ꪼꪜ: đau quá ngất đi; đau quá xỉu đi
#10918ꪹꪢꪥmườigấu ngựaChưa xác định—
#10919ꪹꪢꪥmườisươngthành giọtChưa xác định
ꪜꪴꪚ ꪹꪢꪥ: giọt sương
#10921ꪹꪢꪥ ꪶꪠꪉmười fồngtuyết, sương mùDanh từ—
#10920ꪹꪢꪥ ꪀ꫁ꪱꪣmười kảmsương muối, tuyếtChưa xác định—
#10926ꪹꪢꪉmườngmươngChưa xác định
* ꪣꪲ ꪙꪾ꫁ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪹꪢꪉ: có nước mới có mương; có dân mới có nước
#10927ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥmường fàimương phaiChưa xác định
ꪄꪴꪒ ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥ ꪹꪮꪱ ꪙꪾ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪙꪱ: đao mươn phai lấy nước vào ruộng
#10922ꪹꪣꪥmưỡimườivhChưa xác định
ꪼꪀ ꪵꪀ꪿ꪀ ꪹꪣꪥ ꪶꪒꪉ: xa cách mười đông
#10928ꪹꪣꪉmưỡngmườngkhu vực đất đai do một chúa đất cai quảnChưa xác định
ꪜꪴ꪿ ꪹꪊ꫁ꪱ ꪉꪴ꪿ ꪹꪬꪱ꪿ ꪀꪲꪙ ꪹꪣꪉ ꪢ꫁ꪺꪥ ꪹꪥꪸꪒ ꪚꪱ꫁ꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪣꪉ: Chúa Ngu Háu "ăn" mường Muổi, xếp đặt bản mường
#10929ꪹꪣꪉmưỡngnước, Tổ quốcChưa xác định
ꪹꪣꪉ ꪫꪸꪒ ꪘꪱꪣ: nước Việt Nam; Tổ quốc Việt Nam
#10930ꪹꪣꪉ ꪶꪚꪙmưỡng bồnthiên phủ, thiên đìnhChưa xác định—
#10934ꪹꪣꪉ ꪡ꫁ꪱmưỡng fạthiên đàng, thiên đườngChưa xác định—
#10931ꪹꪣꪉ ꪩꪴ꪿ꪣmưỡng lumtrần gian, trần thếChưa xác định—
#10932ꪹꪣꪉ ꪹꪉꪀmưỡng ngượkâm phủ, âm tiChưa xác định—
#10933ꪹꪣꪉ ꪙꪮꪀmưỡng nọknước ngoàiChưa xác định—
#10935ꪹꪣꪉ ꪹꪝ꪿ꪙmưỡng pươn—Chưa xác định—
#10936ꪹꪣꪉ ꪕ꪿ꪱꪙmưỡng tanquê nguiờiChưa xác định
* ꪜ꪿ꪱ ꪹꪡꪉ ꪹꪣꪉ ꪕ꪿ꪱꪙ: đất khách quê người