Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1427 | ꪁꪮꪙ | kõn | chỗ ngủ của chim muông | Danh từ | : |
| #1428 | ꪁꪮꪙ | kõn | quảy | Động từ | ꪁꪮꪙ ꪚꪴꪉ ꪹꪄ꫁ꪱ ꫜ: quảy một dậu thóc |
| #1429 | ꪁꪮꪙ | kõn | long | Động từ | ꪵꪄ꫁ꪫ ꪁꪮꪙ: răng long |
| #1430 | ꪁꪮꪙ | kõn | nuôi gà để chọi | Động từ | : |
| #1434 | ꪁꪮꪙ ꪔꪘ꪿ꪮꪥ ꪔꪘ꪿ꪮꪥ | kõn tnói tnói | lung layvật thể | Động từ | ꪒꪰꪀ ꪭ꫁ꪺ ꪁꪮꪙ ꪔꪘ꪿ꪮꪥ ꪔꪘ꪿ꪮꪥ: cọc rào lung lay |
| #1431 | ꪁꪮꪙ ꪫꪮꪉ | kõn võng | còn vòngném còn vào vòng trên đỉnh cột cao | Danh từ | ꪕꪮꪒ ꪁꪮꪙ ꪫꪮꪉ: ném còn vòng |
| #1490 | ꪁꪮꪚ | kọp | lượtđường vòng | Danh từ | ꪚꪱꪙ ꪎꪮꪉ ꪁꪮꪚ: bừa hai lượt |
| #1491 | ꪁꪮꪚ | kọp | xuể | p. | ꪮꪴ꫁ꪣ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪁꪮꪚ: ôm không xuể |
| #1492 | ꪁꪮꪚ | kọp | — | Động từ | : |
| #1498 | ꪁꪮꪚ ꪁꪫꪱꪣ | kọp kõam | trả lời dứt khoát | Động từ | ꪼꪜ ꪭꪳ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪼꪜ ꪁꪷ꫁ ꪁꪮꪚ ꪁꪫꪱꪣ: đi hay không cũng trả lời dứt khoát |
| #1493 | ꪁꪮꪚ ꪁꪮꪚ | kọp kọp | lọm cọm | Tính từ | ꪎꪸ ꪐ꫁ꪱ ꪁꪮꪚ ꪁꪮꪚ: lọm cọm làm cỏ |
| #1494 | ꪁꪮꪚ ꪁꪮꪚ | kọp kọp | cọm rọm | Tính từ | ꪎꪰꪀ ꪹꪕ꫁ꪱ ꪼꪜ ꪁꪮꪚ ꪁꪮꪚ: cọm rọm chống gậy đi |
| #1501 | ꪁꪮꪚ ꪁꪮꪚ | kọp kọp | còm cọm | Tính từ | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪊꪰꪀ ꪔꪮꪀ ꪁꪮꪚ ꪁꪮꪚ: còm cọm ngồi chẻ lạt |
| #1499 | ꪁꪮꪚ ꪁꪳꪙ | kọp kữn | — | Động từ | : |
| #1495 | ꪁꪮꪚ ꪁ꪿ꪺꪥ | kọp kuôi | quay vòng | Động từ | ꪁꪮꪚ ꪁ꪿ꪺꪥ ꪭꪮꪒ ꪠꪸꪙ ꪀ꪿ꪱꪀ: quay vòng đến phiên gác |
| #1242 | ꪁꪰꪉ ꪁꪰꪉ | kẵng kẵng | loáng, loang loáng | Tính từ | ꪣꪲꪒ ꪩꪾꪚ ꪹꪨ꫁ꪱ ꪁꪰꪉ ꪁꪰꪉ: dao mài sáng loáng |
| #1243 | ꪁꪰꪉ ꪁꪰꪉ | kẵng kẵng | chói chang | Tính từ | ꪡ꫁ꪱ ꪵꪒꪒ ꪁꪰꪉ ꪁꪰꪉ: trời nắng chói chang |
| #1266 | ꪁꪰꪒ | kặt | chặt | Tính từ | ꪠꪴꪀ ꪻꪬ꫁ ꪁꪰꪒ: buộc cho chặt |
| #1267 | ꪁꪰꪒ | kặt | hiểm | Tính từ | ꪵꪚ꪿ꪙ ꪊꪾꪚ ꪁꪾꪚ ꪁꪰꪒ: bắn trúng chỗ hiểm |
| #1268 | ꪁꪰꪒ | kặt | bần, bần bách | Tính từ | * ꪤꪴ꪿ ꪁꪰꪒ ꪀꪲꪙ ꪄꪷ꪿: ăn bần ở nghèo; bụng đói cật rét |