Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #10438 | ꪵꪣ꪿ ꪝꪱ | me pã | — | Chưa xác định | — |
| #10439 | ꪵꪣ꪿ ꪝꪱ | me pã | bà | Chưa xác định | ꪵꪣ꪿ ꪝꪱ ꪙ꫁ꪽ ꪜꪱꪀ ꪼꪒ꫁: bà ấy lắm mồm |
| #10440 | ꪵꪣ꪿ ꪝꪱ ꪒꪷ꪿ | me pã đó | thiếu phụ, gái son trẻ | Chưa xác định | — |
| #10437 | ꪵꪣ꪿ ꪜ꫁ꪱ | me pả | bác gái, bá | Chưa xác định | ꪵꪣ꪿ ꪜ꫁ꪱ ꪮꪮꪀ: bác gái ruột; bá ruột |
| #10415 | ꪵꪣ꪿ ꪮꪱ | me à | bà côđối thoại | Chưa xác định | — |
| #10436 | ꪵꪣ꪿ ꪮꪮꪀ ꪹꪙ꫁ | me ók nựa | mẫu thân, thân mẫuvh | Chưa xác định | — |
| #10420 | ꪵꪣ꪿ ꪒꪲ꫁ | me đỉ | con đĩ, gái đĩ, gái điếm | Chưa xác định | — |
| #10453 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | —ml | Chưa xác định | — |
| #10454 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | men | Chưa xác định | ꪼꪒꪈ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪕꪱꪉ: đi đúng đường |
| #10455 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | phải | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪻꪠ ꪁꪷ꫁ ꪡꪰꪉ: nói ai cũng nghe |
| #10456 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | hợp | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪀꪽ: ăn ở hợp nhau |
| #10457 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | trúng | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪁꪫꪱꪣ ꪄ꫁ꪮꪥ: nói trúng ý tôi |
| #10458 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | trùng hợp | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪣ ꪹꪫꪱ꫁ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪀꪽ: lời khai trùng hợp nhau |
| #10459 | ꪵꪣ꪿ꪙ ꪨꪷ | men lò | phải rồi | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪨꪷ: nói như thế phải rồi |
| #10460 | ꪵꪣ꪿ꪙ ꪝꪷ | men põ | hòa hợp | Chưa xác định | ꪠꪺ ꪣꪸ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪝꪷ: vợ chồng hòa hợp |
| #10461 | ꪵꪣ꪿ꪙ ꪝꪷ | men põ | ổn thỏa | Chưa xác định | ꪋꪴ꪿ ꪫꪸꪀ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪝꪷ ꪹꪢꪸꪒ: mọi việc ổn thỏa cả |
| #10462 | ꪵꪣ꪿ꪙ ꪫ꪿ꪱ | men va | té ra, hóa ra | Chưa xác định | ꪈꪾ꪿ ꪻꪎ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪫ꪿ꪱ ꪄꪴ꪿ꪙ: tưởng trong té ra đục |
| #10547 | ꪣꪲ꪿ꪣ | mim | êm | Chưa xác định | ꪵꪎ ꪼꪜ ꪣꪲ꪿ꪣ: xe đi êm |
| #10548 | ꪣꪲ꪿ꪣ ꪕꪲ꫁ꪫ ꪕꪲ꫁ꪫ | mim tịu tịu | em như ru | Chưa xác định | ꪕꪱꪉ ꪒꪲ ꪵꪎ ꪼꪜ ꪣꪲ꪿ꪣ ꪕꪲ꫁ꪫ ꪕꪲ꫁ꪫ: đường tốt xe đi êm như ru |
| #10562 | ꪣꪲ꪿ꪉ | ming | yêu, người thươngvh | Chưa xác định | ꪣꪸ ꪣꪲ꪿ꪉ: vợ yêu |