Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #11794 | ꪩꪸꪚ | liệp | men | Chưa xác định | ꪩꪸꪚ ꪕ꪿ꪮꪥ ꪁꪴ ꪹꪢꪉ: men theo bờ mương |
| #10454 | ꪵꪣ꪿ꪙ | men | men | Chưa xác định | ꪼꪒꪈ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪕꪱꪉ: đi đúng đường |
| #10724 | ꪶꪢ꪿ꪀ | mốc | men | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪶꪎ꫁ꪣ ꪮꪮꪀ ꪶꪢ꪿ꪀ: dấm lên men |
| #8580 | ꪵꪜ꫁ꪉ | pẻng | men | Chưa xác định | ꪵꪜ꫁ꪉ ꪹꪨꪱ꫁: men rượu |
| #12349 | ꪫ꫁ꪱꪉ | vạng | men rượu nếp | Chưa xác định | — |
| #10467 | ꪵꪣꪫ ꪵꪣꪫ | mẽo mẽo | meo meo | Chưa xác định | ꪵꪣꪫ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪵꪣꪫ ꪵꪣꪫ!: mèo kêu mẽo mẽo! |
| #3993 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪬꪺ | chảu hùa | minh chủ | Chưa xác định | ꪑꪷ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪊꪱ꫁ ꪬꪺ: tôn làm minh chủ |
| #10537 | ꪢꪸ꪿ꪙ | miến | miến | Chưa xác định | ꪢꪸ꪿ꪉ ꪣꪽ ꪶꪅ: miếng dong |
| #1176 | ꪁꪾ | kẵm | miếng | Danh từ | ꪁꪾ ꪀꪲꪙ: miếng ăn |
| #8612 | ꪜꪱꪒ | pát | miếngthịt thà | Chưa xác định | ꪜꪱꪒ ꪹꪐ꪿: miếng thịt |
| #2889 | ꪀꪲ꫁ꪣ | kỉm | miếnghoa quả | Chưa xác định | ꪠ꪿ꪱ ꪢꪱꪀ ꪵꪔ꫁ꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪎꪲ꪿ ꪀꪲ꫁ꪣ: bổ dưa làm bốn miếng |
| #7188 | ꪔ꪿ꪮꪙ | tón | miếng | Chưa xác định | * ꪔ꪿ꪮꪙ ꪹꪄꪱ꫁ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪹꪐ꪿: miếng cơm miếng thịt; miếng cơm manh áo |
| #6949 | ꪵꪕ꪿ꪙ | ten | miếng đất cao và bằng | Chưa xác định | — |
| #4912 | ꪏꪾ꪿ | săm | miếtbằng chân | Chưa xác định | ꪏꪾ꪿ ꪁꪽ ꪙꪱ: miết bờ ruộng |
| #10546 | ꪢꪸ꪿ꪫ | miếu | miếu | Chưa xác định | — |
| #6311 | ꪒꪲꪙ | đìn | miền | Chưa xác định | ꪒꪲꪙ ꪝꪴ: miền núi |
| #6319 | ꪒꪲꪙ ꪹꪘ | đìn nừa | miền ngược, mạn ngược | Chưa xác định | — |
| #6320 | ꪒꪲꪙ ꪝꪴ | đìn pũ | miền núi | Chưa xác định | — |
| #6321 | ꪒꪲꪙ ꪻꪔ꫁ | đìn tảư | miền xuôi | Chưa xác định | ꪒꪲꪙ ꪻꪔ꫁ ꪣꪲ ꪨꪱꪥ ꪵꪣ꪿ ꪙꪾ꫁: miền xuôi có nhiều sông suối |
| #956 | ꪀ꫁ꪱꪣ ꪤ꪿ꪱꪉ | kảm dáng | miễn thứ | Động từ | ꪀ꫁ꪱꪣ ꪤ꪿ꪱꪉ ꪻꪬ꫁ ꪝꪳꪉ ꪨꪱꪙ: miễn thứ cho các cháu |