Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 301
ID Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt ▲Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#12480ꪫꪸꪉviễnglũy, chiến lũy, thànhChưa xác định
ꪫꪸꪉ ꪤ꫁ꪱꪉ: lũy bản Giảng (P. Tô Hiệu, Sơn La)
#6095ꪒ꫁ꪱꪙ ꪒꪲ꫁ꪙđản đỉnlơ mơChưa xác định
ꪹꪚꪱ꪿ ꪒ꫁ꪱꪙ ꪒꪲ꫁ꪙ ꪎꪰꪉ ꪀꪾꪚ ꪣꪽ: không lơ gì với nó
#9039ꪝꪩꪱꪣ ꪝꪩꪱplãm plãlơ mơ, lờ mờChưa xác định
ꪭꪴ꫁ ꪝꪩꪱꪣ ꪝꪩꪱ: biết lơ mơ
#4729ꪏꪱꪙ ꪏꪲꪙsãn sĩnlơ thơChưa xác định
ꪜ꪿ꪱ ꪼꪣ꫁ ꪏꪱꪙ ꪏꪲꪙ: rừng cây lơ thơ
#5297ꪏꪮꪙ ꪵꪏꪙsõn sẽnlưa thưaChưa xác định
ꪜꪮꪣ ꪐ꫁ꪱ ꪏꪮꪙ ꪵꪏꪙ: đồi gianh lưa thưa
#5198ꪎꪨꪰꪉslằnglưngChưa xác định
ꪀꪮꪉ ꪎꪨꪰꪉ: cúi lưng
#3131ꪵꪮꪫèolưngChưa xác định
* ꪵꪮꪫ ꪀꪲ꪿ꪫ ꪵꪣꪉ ꪜꪷ: thắt đáy lưng ong
#5306ꪎꪮꪉ ꪀꪱꪉsòng kànglưng chừngChưa xác định
ꪎꪮꪉ ꪀꪱꪉ ꪝꪴ: lưng chừng núi
#10220ꪣꪱꪀ ꪀꪱꪉmạk kànglưng lửngChưa xác định
ꪢꪱꪀ ꪀꪲꪙ ꪣꪱꪀ ꪀꪱꪉ: ăn lưng lửng
#6797ꪼꪔ꪿ ꪭꪲꪣtáy hĩmlưng tròngChưa xác định
ꪙꪾ꫁ ꪔꪱ ꪼꪔ꪿ ꪭꪲꪣ: nước mắt lưng tròng
#984ꪀꪱꪉlưng, lưng chừngDanh từ
ꪙꪾ꫁ ꪀꪱꪉ ꪖ꫁ꪺꪥ: nước lưng bát
#11838ꪨꪲꪫ ꪩꪱꪙlìu lãnlưu lạc, lìa đànvhChưa xác định
ꪩꪲꪫ ꪩꪱꪙ ꪀꪾ꫁ ꪹꪣꪉ ꪼꪀ: lưu lạc nơi mường xa
#935ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙkái chiễnlưu truyềnĐộng từ
ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙ ꪭꪮꪒ ꪹꪓꪷꪥ ꪨꪰꪉ: lưu truyền đến đời sau
#44ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙkái chiê̄nlưu truyềnTính từ
ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙ ꪭꪮꪒ ꪹꪓꪷꪥ ꪨꪰꪉ: lưu truyền đến đời sau
#12630ꪬ꫁ꪱꪣhảmlưu,hãm, giữxã giaoChưa xác định
ꪬ꫁ꪱꪣ ꪵꪄꪀ: lưu khách
#5845ꪐꪱꪚ ꪐ꫁ꪺꪉnháp nhuổnglươm bươnChưa xác định
ꪎ꫁ꪺꪉ ꪄꪱꪒ ꪐꪱꪚ ꪐ꫁ꪺꪉ: áo rác lươm bươn
#11176ꪤꪸ꪿ꪙdiếnlươnChưa xác định
* ꪜ꪿ꪮꪥ ꪤꪸ꪿ꪙ ꪹꪄꪱ꫁ ꪘꪮꪉ: thả lươn vào ao; thả chim vào rừng
#4055ꪼꪋ ꪼꪋchãy chãylươn mươnmâyChưa xác định
ꪜꪸ꪿ꪉ ꪠ꫁ꪱ ꪵꪩ꪿ꪙ ꪼꪋ ꪼꪋ: đám mây lưỡn mươn
#12242ꪹꪨꪉlườnglươngChưa xác định
ꪹꪉꪷꪙ ꪹꪨꪉ: tiền lương
#12253ꪹꪨꪉ ꪕꪸꪙlường tiễnlương bổng, lương tiềnChưa xác định—