Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 289
ID Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt ▲Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#11154ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪄꪉdệt khènglàm giàChưa xác định
ꪹꪊꪱ꫁ ꪹꪭ꪿ꪉ ꪶꪮꪒ ꪣꪽ ꪹꪭ꪿ꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪄꪉ: mình càng nhịn nó càng làm già
#11140ꪹꪥꪸꪒ ꪊꪸ꫁dệt chỉalàm giấyChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪊꪸ꫁ ꪊꪳ꪿ꪉ ꪐ꫁ꪽ: làm giấy chứng nhận
#11168ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪫ꪿ꪙdệt venlàm gươngChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪫ꪿ꪙ ꪻꪬ꫁ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: làm gương cho con cháu
#11155ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪄꪀdệt khéklàm kháchChưa xác định
ꪙꪱꪉ ꪎꪱꪫ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪄꪀ: tiểu thư làm khách
#11144ꪹꪥꪸꪒ ꪥꪱꪀdệt dạklàm khó dễ, gây khó dễChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪥꪱꪀ ꪻꪬ꫁ ꪹꪎꪱ꪿: làm khó dễ cho người ta
#11135ꪹꪥꪸꪒ ꪒꪲdệt đìlàm lànhChưa xác định
ꪹꪎꪱ ꪹꪥꪸꪒ ꪒꪲ ꪀꪾꪚ ꪀꪽ ꪵꪩ꫁ꪫ: họ làm lành với nhau rồi
#11374ꪹꪥ꫁ꪙdượnlàm lụngChưa xác định
ꪣꪲ ꪹꪥ꫁ꪙ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪀꪲꪙ: có làm lụng mới có ăn
#11149ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪭ꪿ꪫdệt heolàm ma, tang lễChưa xác định—
#11157ꪹꪥꪸꪒ ꪩ꪿ꪱꪣdệt lamlàm môi giới giữa dân với tạo phìaChưa xác định—
#3271ꪮ꪿ꪮꪥóilàm mồiChưa xác định
ꪹꪮꪱ ꪹꪨꪙ ꪮ꪿ꪮꪥ ꪹꪚꪸꪒ: dùng giun làm mồi để câu
#451ꪼꪚ꪿báylàm nhàmĐộng từ
ꪼꪚ꪿ ꪹꪢꪸꪒ ꪣꪳ꫁: làm nhàm cả ngày
#11162ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪜꪸꪙdệt pềnlàm nênChưa xác định
* ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪹꪀꪱ꫁ ꪪ꫁ꪱ: làm nên thấy chín họ; giàu sang kẻ đến dập dìu
#11147ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪮ꪿ꪫdệt éolàm nũngChưa xác định
ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪮ꪿ꪫ: thằng bé làm nũng
#3136ꪵꪮ꪿ꪫéolàm nũngChưa xác định
ꪵꪮ꪿ꪫ ꪠꪺ: làm nũng với chồng
#11163ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪠꪚdệt féplàm phépChưa xác định
ꪝꪷ꪿ ꪶꪣꪒ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪠꪚ: thầy cúng làm phép
#9599ꪠꪱꪚ ꪹꪡꪸfáp fễlàm phép trừ tàChưa xác định—
#5682ꪏꪳ ꪻꪒsữ đàưlàm saoChưa xác định
ꪏꪳ ꪻꪒ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪹꪚꪱ꪿ ꪣꪱ ꪮꪲ꫁ꪙ: làm sao mà không lại chơi?
#8855ꪹꪜꪸꪙ ꪎꪰꪉpền sằnglàm saoChưa xác định
ꪹꪜꪸꪙ ꪎꪰꪉ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪼꪊ꫁?: làm sao mà khóc?
#2906ꪀꪲꪙ ꪊ꫁ꪱꪉkìn chảnglàm thuêChưa xác định—
#11143ꪹꪥꪸꪒ ꪤꪱdệt dàlàm thuốcChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪤꪱ ꪻꪬ꫁ ꪹꪤꪸꪙ: làm thuốc cho dân