Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1660 | ꪹꪁꪷ | kỡ | cờ | Danh từ | ꪻꪚ ꪹꪁꪷ ꪶꪜ꪿ꪉ ꪜꪲꪫ: lá cờ phấp phới |
| #1662 | ꪹꪁꪷ | kỡ | cờ | Danh từ | ꪔꪷ꪿ ꪹꪁꪷ: đánh cờ |
| #1663 | ꪹꪁꪷ ꪬꪱꪉ ꪵꪮ꪿ꪙ | kỡ hàng én | cờ đuôi nheo | Danh từ | : |
| #1679 | ꪹꪁꪷꪣ | kỡm | giữcan tội | Động từ | ꪜꪰꪒ ꪹꪁꪷꪣ ꪼꪫ꫁ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪶꪓꪙ: bắt giữ lại tại đồn |
| #1680 | ꪹꪁꪷꪣ | kỡm | cầm | Động từ | ꪹꪁꪷꪣ ꪵꪄ꪿ꪀ: cầm khách |
| #1681 | ꪹꪁꪷꪣ ꪹꪕꪱ | kỡm tãu | giữ trong tàu | Động từ | ꪣ꫁ꪱ ꪹꪁꪷꪣ ꪹꪕꪱ ꪭꪽ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ: ngựa giữ trong tàu hăng tiết |
| #1689 | ꪹꪁꪷꪉ | kỡng | thưanúi rừng | Tính từ | ꪜ꪿ꪱ ꪹꪁꪷꪉ: rừng thưa |
| #1690 | ꪹꪁꪷꪉ ꪘ꫁ꪱ | kỡng nả | đồng tiến, dàn hàng ngang | Tính từ | ꪹꪁꪷꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪕꪾꪚ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: đồng tiếng vào đánh giặc |
| #1675 | ꪹꪁꪷꪀ | kợk | xếch | Tính từ | ꪔꪱ ꪹꪁꪷꪀ: mắt xếch |
| #1685 | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ | kợn | cần | Động từ | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ ꫛ: cần người |
| #1686 | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ | kợn | thế | Trợ từ | ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪱ ꪘꪰꪀ ꪹꪁꪷ꫁ꪙ: sao mà nặng thế |
| #1694 | ꪹꪁꪷꪒ | kợt | cầm, chỉ | Động từ | ꪹꪁꪷꪒ ꪹꪩꪒ: cầm máu; chỉ huyết |
| #1731 | ꪁ꫁ꪺ | kụa | bao phủ | Động từ | ꪢꪮꪀ ꪁ꫁ꪺ ꪜ꪿ꪱ ꪝꪴ: mây bao phủ núi rừng |
| #1734 | ꪁꪴ꫁ꪀ | kục | bẩy, xeo, xeo ngang | Động từ | ꪁꪴ꫁ꪀ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪒ꪿ꪱꪙ ꪶꪩꪉ ꪙꪾ꫁: bẩy hòn đá xuống sông |
| #1744 | ꪁꪴ꫁ꪀ | kục | ẩy, dun | Động từ | ꪁꪴ꫁ꪀ ꪀꪽ ꪶꪩ꫁ꪣ: ẩy nhau ngã |
| #1739 | ꪁꪴꪀ | kụk | bờm | Danh từ | ꪁꪴꪀ ꪣ꫁ꪱ: bờm ngựa |
| #1747 | ꪁꪴ꫁ꪣ | kụm | — | Động từ | : |
| #1748 | ꪁꪴ꫁ꪣ ꪀꪺꪣ | kụm kuồm | phù hộ | Động từ | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪹꪜ꫁ꪱ ꪜꪴ꪿ ꪁꪴ꫁ꪣ ꪀꪺꪣ: khấn tổ tiên phù hộ |
| #1753 | ꪁꪴ꫁ꪙ | kụn | dạnsúc vật | Tính từ | ꪢꪱ ꪁꪴ꫁ꪙ: chó dạn |
| #1754 | ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ | kụn kỗn | dạn người | Tính từ | ꪼꪀ꪿ ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ: gà dạn người |