Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▲ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #634 | ꪛ꪿ꪮꪥ ꪛ꪿ꪮꪥ | boi boi | nhem nhẻm | Tính từ | ꪀꪲꪙ ꪛ꪿ꪮꪥ ꪛ꪿ꪮꪥ: ăn nhem nhẻm |
| #793 | ꪛ꪿ꪺꪙ | buôn | chuichiều xuống | Động từ | ꪤꪸ꪿ꪙ ꪛ꪿ꪺꪙ ꪶꪩꪉ ꪶꪝꪉ: lươn chui xuống bùn |
| #787 | ꪛ꪿ꪺꪥ | buôi | — | Danh từ | : |
| #788 | ꪛ꪿ꪺꪥ ꪹꪨ꫁ꪱ | buôi lảu | vòi rót rượu | Danh từ | : |
| #352 | ꪛ꫁ꪱꪙ | bạn | bạn | Danh từ | ꪼꪜ ꪤꪱꪣ ꪛ꫁ꪱꪙ: đi thăm bạn |
| #353 | ꪛ꫁ꪱꪙ ꪭ꫁ꪮꪀ | bạn học | bạn học | Danh từ | ꪛ꫁ꪱꪙ ꪭ꫁ꪮꪀ ꪵꪔ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ: bạn học từ nhỏ |
| #354 | ꪛ꫁ꪱꪙ ꪹꪡꪉ | bạn fưỡng | bạn bè, bầu bạn | Danh từ | : |
| #329 | ꪛ꫁ꪱꪣ | bạm | hõmnúi | Danh từ | ꪛ꫁ꪱꪣ ꪝꪴ: hõm núi |
| #789 | ꪛ꫁ꪺꪥ ꪛ꫁ꪺꪥ | buội buội | ngấu nghiến | Tính từ | ꪀꪲꪙ ꪛ꫁ꪺꪥ ꪛ꫁ꪺꪥ: ăn ngấu nghiến |
| #9051 | ꪜꪈ꫁ꪮꪉ | pngỏng | — | Chưa xác định | — |
| #9052 | ꪜꪈ꫁ꪮꪉ ꪵꪜꪈ꫁ꪉ | pngỏng pngẻng | sờ sờ, trờ trờcon vật nhỏ | Chưa xác định | ꪝꪳꪉ ꪢꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪮꪙ ꪜꪈ꫁ꪮꪉ ꪵꪜꪈ꫁ꪉ: đàn chó con nằm sờ sờ trước mặt |
| #9046 | ꪜꪨꪱꪚ ꪜꪨꪲꪚ | pláp plíp | chớp nhoáng | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪜꪨꪱꪚ ꪜꪨꪲꪚ ꪹꪮꪱ ꪵꪩ꫁ꪫ: làm chớp nhoáng xong |
| #9045 | ꪜꪨꪱꪚ ꪹꪨ꫁ꪣ | pláp lưởm | chớp, chớp nhoáng, nhoang nhoáng, nhay nháy | Chưa xác định | ꪜꪨꪱꪚ ꪹꪨ꫁ꪣ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪄꪮꪚ ꪡ꫁ꪱ: chớp nhoáng ở chân trời |
| #9101 | ꪜꪮꪀ | pók | khâu | Chưa xác định | ꪜꪮꪀ ꪣꪲꪒ: khâu dao |
| #9102 | ꪜꪮꪀ | pók | vòng | Chưa xác định | ꪕꪳ ꪜꪮꪀ ꪵꪄꪙ: đeo vòng tay |
| #9103 | ꪜꪮꪀ | pók | bóc, róc | Chưa xác định | ꪜꪮꪀ ꪢꪱꪀ ꪀ꫁ꪺꪥ ꪀꪲꪙ: bóc chuối ăn |
| #9104 | ꪜꪮꪀ ꪁꪷ | pók kõ | vòng cổ | Chưa xác định | — |
| #9106 | ꪜꪮꪀ ꪩꪮꪀ | pók lọk | bóc lột | Chưa xác định | ꪜꪮꪀ ꪩꪮꪀ ꪝꪰꪀ ꪵꪭꪉ: bóc lột sức lao động |
| #9105 | ꪜꪮꪀ ꪵꪄꪙ | pók khèn | vòng tay | Chưa xác định | — |
| #9107 | ꪜꪮꪀ ꪹꪜꪥ | pók pười | trần truồng, lõa đồtrẻ | Chưa xác định | * ꪜꪮꪀ ꪹꪜꪥ ꪹꪁꪷ꪿ ꪶꪔ ꪣ꫁ꪮꪙ: trần truồng như con tằm; trần như nhộng |