Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5910 | ꪑꪰ꪿ꪉ ꪑꪰ꪿ꪉ | nhăng nhăng | gầm gừ, gừ gừ | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪑꪰ꪿ꪉ ꪑꪰ꪿ꪉ ꪊꪲ꪿ ꪶꪄꪚ ꪀꪽ: chó gầm gừ muốn cắn nhau |
| #4132 | ꪊꪀꪴ꪿ | chkú | gầm mặt | Chưa xác định | ꪶꪀ꫁ꪣ ꪊꪀꪴ꪿ ꪤꪴ꪿: cúi gầm mặt xuống |
| #11534 | ꪩ꪿ꪱꪉ | lang | gầm sàn nhà, gầm sàn | Chưa xác định | — |
| #1468 | ꪀ꫁ꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ | kỏng fạ | gầm trời | Danh từ | ꪼꪜ ꪕ꪿ꪺ ꪀ꫁ꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ: đi khắp gầm trời |
| #1463 | ꪀ꫁ꪮꪉ | kỏng | gầm, gậm | Danh từ | ꪀ꫁ꪮꪉ ꪹꪥꪉ: gầm giường |
| #4071 | ꪊꪾ | chằm | gần | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪊꪾ ꪹꪭꪙ: ở gần nhà |
| #4199 | ꪊꪲ꪿ ꪨꪷ | chí lò | gầnkhoảng cách | Chưa xác định | ꪊꪲ꪿ ꪨꪷ ꪭꪮꪒ ꪚ꫁ꪱꪙ: gần tới bản |
| #4850 | ꪻꪎ꫁ | sảư | gầnvh | Chưa xác định | * ꪹꪕꪸꪉ ꪒꪲꪙ ꪻꪎ꫁, ꪻꪔ꫁ ꪒꪲꪙ ꪨꪰꪀ: trên đất gần, dưới đất xa; trái đất tròn |
| #4852 | ꪻꪎ꫁ ꪊꪾ | sảư chằm | gần gũi | Chưa xác định | ꪻꪎ꫁ ꪊꪾ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: gần gũi anh em |
| #10557 | ꪢꪲ꪿ꪙ | mín | gần mép, gần rìa, gần ven | Chưa xác định | ꪶꪀ꪿ꪀ ꪙꪾ꫁ ꪼꪫ꫁ ꪢꪲ꪿ꪙ ꪊꪲ꪿ ꪶꪔ꪿ꪀ: cốc nước để gần mép sẽ rơi |
| #9855 | ꪠꪮꪣ | fòm | gầy | Chưa xác định | ꪠꪮꪣ ꪋꪰꪒ ꪠꪮꪣ ꪋ꫁ꪮꪥ ꪼꪜ: gầy rộc đi |
| #11276 | ꪤꪮꪒ ꪠꪮꪣ | dót fòm | gầy còm | Chưa xác định | — |
| #9856 | ꪠꪮꪣ ꪵꪋꪉꪉ | fòm chngẽng | gầy hom | Chưa xác định | — |
| #9857 | ꪠꪮꪣ ꪹꪨꪉ | fòm lường | gầy yếu | Chưa xác định | — |
| #12813 | ꪼꪭ꫁ ꪋꪲ꫁ꪙ | hạy chịn | gầy yếu | Chưa xác định | ꪭ꪿ꪱꪉ ꪶꪁꪙ ꪼꪭ꫁ ꪋꪲ꫁ꪙ: vóc người gầy yếu |
| #9858 | ꪠꪮꪣ ꪔꪱꪚ ꪤ꫁ꪱꪉ | fòm táp dảng | gầy đét | Chưa xác định | — |
| #2257 | ꪅꪰꪀ ꪅ꪿ꪮꪣ | khặc khom | gập ghềnh | Tính từ | ꪕꪱꪉ ꪼꪜ ꪣꪱ ꪅꪰꪀ ꪄꪮꪣ: đường đi gập ghềnh |
| #7392 | ꪶꪕꪚ | tộp | gập, quặp | Chưa xác định | ꪶꪕꪚ ꪎꪮꪉ ꪚꪸ꪿ ꪊꪸ꫁: gập đôi tờ giấy |
| #3806 | ꪶꪉꪚ ꪶꪉꪚ | ngộp ngộp | gật lia lịangủ gật | Chưa xác định | — |
| #2493 | ꪅꪙꪳ꫁ꪀ ꪬꪺ | khnực hùa | gật đầu, gật | Động từ | ꪅꪙꪳ꫁ꪀ ꪬꪺ ꪹꪚꪱ꪿ ꪥꪰ꫁ꪉ: gật đầu lia lịa |