Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #2554 | ꪄ꫁ꪮꪥ ꪋ꪿ꪺꪉ | khỏi chuông | phục vụ, phụng sự | Động từ | ꪄ꫁ꪮꪥ ꪋ꪿ꪺꪉ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪣꪉ: phục vụ đất nước |
| #2569 | ꪄ꫁ꪮꪙ | khỏn | nánhLệch | Động từ | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪱꪚ: nánh gánh |
| #2570 | ꪄ꫁ꪮꪙ | khỏn | khi | Danh từ | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪨꪱꪙ ꪊꪲ꪿ ꪼꪜ ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ: khi cháu sắp đi trời mưa |
| #2572 | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪸ꪿ꪉ | khỏn hiếng | nghiêng ngả | đg. t. | ꪬꪱꪚ ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪸ꪿ꪉ: gánh nghiêng ngả |
| #2573 | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪸ꪿ꪉ | khỏn hiếng | thiên vị | đg. t. | ꪜꪽ ꪤꪱꪥ ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪸ꪿ꪉ: phân phối thiên vị |
| #2575 | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪭꪴ꪿ꪉ | khỏn hung | mờ sáng | Danh từ | ꪔꪳ꪿ꪙ ꪵꪔ꪿ ꪄ꫁ꪮꪙ ꪭꪴ꪿ꪉ: dậy từ lúc mờ sáng |
| #2574 | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪺ | khỏn hùa | chổng lái | Động từ | ꪹꪭ ꪄ꫁ꪮꪙ ꪬꪺ: thuyền chổng lái |
| #2571 | ꪄ꫁ꪮꪙ ꪁꪾ꪿ | khỏn kăm | ban tối, buổi tối | Danh từ | — |
| #2586 | ꪄ꫁ꪮꪉ | khỏng | mắc, vướng | Động từ | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪉ꪿ꪱ ꪼꪣ꫁: mắc cành cây |
| #2587 | ꪄ꫁ꪮꪉ | khỏng | trúc trắc, khúc mấc | Động từ | ꪮ꪿ꪱꪙ ꪑꪰꪉ ꪄ꫁ꪮꪉ: đọc còn trúc trắc |
| #2592 | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪅꪙꪰꪀ | khỏng khnặc | — | Động từ | — |
| #2590 | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪁꪴꪉ | khỏng kũng | vướng víu | Động từ | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪁꪴꪉ ꪹꪙꪷ꫁ ꪙꪱꪣ: vướng víu nợ nần |
| #2593 | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪘ꪿ꪺꪉ | khỏng nuống | mắc míu | Động từ | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪘ꪿ꪺꪉ ꪫꪸꪀ ꪹꪭꪙ: mắc míu việc nhà |
| #2591 | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪵꪮ꪿ꪫ | khỏng éo | bìu díu | Động từ | ꪩꪴꪀ ꪹꪔꪱ꫁ ꪄ꫁ꪮꪉ ꪵꪮ꪿ꪫ: con cái bìu díu |
| #2588 | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪯꪙꪰꪀ | khỏng ănặc | ngắc | Động từ | ꪩꪱꪀ ꪼꪣ꫁ ꪄ꫁ꪮꪉ ꪯꪙꪰꪀ: kéo cây bị ngắc lại |
| #2589 | ꪄ꫁ꪮꪉ ꪯꪙꪰꪀ | khỏng ănặc | ngắc ngứ | Động từ | ꪜꪱꪀ ꪄ꫁ꪮꪉ ꪯꪙꪰꪀ: nói ngắc ngứ |
| #2627 | ꪶꪄ꪿ | khố | khố | Danh từ | ꪙꪴ꪿ꪉ ꪶꪄ꪿: mặc khố |
| #2632 | ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀ | khốc khếc | bốp chát | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪏꪳ꪿ ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀ: người thẳng thắn bốp chát |
| #2633 | ꪶꪄ꪿ꪥ | khối | rời | Động từ | ꪔꪲꪙ ꪝꪱꪙ ꪶꪄ꪿ꪥ ꪮꪮꪀ: chân bàn rời ra |
| #2634 | ꪶꪄ꪿ꪥ ꪶꪁꪩ꫁ꪀ | khối klộc | rời hẳn | đg. t. | ꪶꪀꪀ ꪼꪣ꫁ ꪶꪄ꪿ꪥ ꪶꪁꪩ꫁ꪀ ꪮꪮꪀ: gốc cây rời hẳn ra |