Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #2616 | ꪄꪮꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ | khót kổn | thắt mối | Động từ | ꪄꪮꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪼꪢ: thắt mối chỉ |
| #2617 | ꪄꪮꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ | khót kổn | thắt nút | Động từ | ꪄꪮꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ: thắt nút câu chuyện |
| #2618 | ꪄꪮꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪁꪫꪱꪣ | khót kổn koãm | kết luận | Động từ | ꪶꪕ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪄꪮꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪁꪫꪱꪣ: kể xong kết luận |
| #2622 | ꪄꪮꪒ ꪙ꪿ꪱꪉ | khót nang | — | Danh từ | — |
| #2623 | ꪄꪮꪒ ꪘꪰꪀ | khót nắc | nặng lời | d. t. | ꪫ꪿ꪱ ꪻꪬ꫁ ꪀꪽ ꪄꪮꪒ ꪘꪰꪀ: nói với nhau nặng lời |
| #2624 | ꪄꪮꪒ ꪜꪱꪀ | khót pák | tiếng nói | Danh từ | ꪄꪮꪒ ꪜꪱꪀ ꪄꪮꪒ ꪹꪫꪱ꫁: lời ăn tiếng nói |
| #2625 | ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ | khót sốp | câuđối thoại | Danh từ | ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪩꪷꪚ ꪜꪱꪀ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪽ ꪎꪰꪀ ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ: không kịp nói với nhau câu nào |
| #2631 | ꪶꪅ꪿ ꪶꪅ꪿ | khô khô | khò khò | Tính từ | ꪙꪮꪙ ꪁꪷ ꪶꪀꪙ ꪅꪷ꪿ ꪅꪷ꪿: ngủ ngáy khò khò |
| #2576 | ꪅꪮꪙ ꪅꪮꪙ | khõn khõn | đằng đẵngvh | Tính từ | ꪅꪮꪙ ꪅꪮꪙ ꪖ꫁ꪱ ꪩꪴꪀ ꪁꪲꪉ ꪹꪒꪷꪙ ꪔ꪿ꪱꪫ: đằng đẵng đợi con yêu trở về |
| #2594 | ꪅꪮꪉ | khõng | lẽ | Danh từ | ꪜꪱꪀ ꪹꪫꪱ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪅꪮꪉ: ăn nói không phải lẽ |
| #2595 | ꪅꪮꪉ | khõng | lễ | Danh từ | ꪅꪮꪉ ꪎꪴ꪿ ꪬꪱ: lễ cưới |
| #2596 | ꪅꪮꪉ | khõng | phong tục, tục lệ | Danh từ | ꪭꪲꪒ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪅꪮꪉ ꪹꪣꪉ: lệ bản tục mường |
| #2597 | ꪅꪮꪉ ꪶꪁꪙ | khõng kỗn | lẽ phảisinh hoạt | Danh từ | ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪅꪮꪉ ꪶꪁꪙ: ăn ở hợp với lẽ phải |
| #2706 | ꪄꪴ | khù | điều, điểm, nét | Danh từ | ꪄꪴ ꪒꪲ: điều hay |
| #2707 | ꪄꪴ ꪘꪰꪒ | khù nắt | điểm chính, chủ yếu | Danh từ | ꪄꪴ ꪘꪰꪒ ꪄꪮꪉ ꪛꪱꪥ ꪵꪮꪚ: điểm chính của bài học |
| #2708 | ꪄꪴ ꪎꪰꪉ | khù sằng | — | .ctxđ | — |
| #2709 | ꪄꪺ | khùa | cầu | Danh từ | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪄꪺ: bắc cầu |
| #2710 | ꪄꪺ ꪹꪁꪱ | khùa kãu | cầu cống | Danh từ | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪵꪜꪉ ꪄꪺ ꪹꪁꪱ: sửa sang cầu cống |
| #2711 | ꪄꪺ ꪵꪝ | khùa pẽ | cầu phao, cầu nổi, cầu cốn | Danh từ | — |
| #2718 | ꪄꪴꪣ | khùm | hố, hầm | Danh từ | ꪄꪴꪒ ꪄꪴꪣ: đào hố; đào hầm |