Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3421 | ꪶꪮꪣ ꪊꪱ | ồm chà | dạm hỏihôn nhân | Chưa xác định | ꪶꪮꪣ ꪊꪱ ꪣꪸ ꪻꪬ꫁ ꪨꪱꪙ: dạm hỏi vợ cho cháu |
| #1753 | ꪁꪴ꫁ꪙ | kụn | dạnsúc vật | Tính từ | ꪢꪱ ꪁꪴ꫁ꪙ: chó dạn |
| #1754 | ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ | kụn kỗn | dạn người | Tính từ | ꪼꪀ꪿ ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ: gà dạn người |
| #12208 | ꪩꪳ꫁ꪉ | lựng | dạn, dạn dày, chai | Chưa xác định | ꪩꪳ꫁ꪙ ꪵꪄꪀ: dạn khách |
| #4636 | ꪊꪳꪒ | chứt | dạo | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪵꪋ ꪊꪳꪒ: nước chè dạo |
| #11495 | ꪩ꫁ꪱꪣ | lạm | dạo, nẹt, nạt | Chưa xác định | ꪩ꫁ꪱꪣ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪶꪙ꫁ꪥ: dạo trẻ con; nẹt trẻ con |
| #11008 | ꪥ꪿ꪱꪙ | dan | dạo, độ | Chưa xác định | ꪥ꪿ꪱꪙ ꪙꪲ꫁ ꪨꪱꪥ ꪫꪸꪀ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ: dạo này nhiều việc quá |
| #6369 | ꪒꪮꪣ | đòm | dạp | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪒꪮꪣ ꪵꪣ꪿: gà đạp mái |
| #637 | ꪚꪮꪀ | bók | dạy | Động từ | * ꪚꪮꪀ ꪩꪴꪀ ꪎꪮꪙ ꪨꪱꪙ: dạy bảo con cháu |
| #5286 | ꪎꪮꪙ ꪼꪕ꫁ | sòn tạy | dạy dỗvh | Chưa xác định | ꪵꪣ꪿ ꪁꪲꪉ ꪎꪮꪙ ꪼꪕ꫁: mẫu thân dạy dỗ |
| #644 | ꪚꪮꪀ ꪎꪳ | bók sừ | dạy học | Động từ | ꪚꪮꪀ ꪎꪳ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪒꪲꪙ ꪝꪴ: dạy học ở miền núi |
| #3850 | ꪉꪺꪉ | nguỗng | dảiđất | Chưa xác định | ꪉꪺꪉ ꪝꪴ: dải núi |
| #4682 | ꪎꪱꪥ ꪎ꫁ꪺꪉ | sài suổng | dải rút | Chưa xác định | — |
| #2971 | ꪀꪲꪚ | kíp | dảnh | Chưa xác định | ꪀꪲꪚ ꪹꪄꪱ꫁: dảnh lúa |
| #663 | ꪚꪮꪉ | bòng | dấm | Động từ | ꪚꪮꪉ ꪹꪮꪒ: dấm ớt |
| #5902 | ꪑ꫁ꪽ | nhặn | dấn | Chưa xác định | ꪑ꫁ꪽ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪹꪣ ꪭꪮꪒ ꪚ꪿ꪮꪙ: dấn một tí nữa đến nơi |
| #12486 | ꪫꪲ꪿ꪉ ꪁꪲꪉ | ving kĩng | dấn thânvh | Chưa xác định | — |
| #11065 | ꪹꪤꪱ꪿ | dáu | dấu | Chưa xác định | ꪕꪾꪚ ꪹꪤꪱ꪿: đóng dấu |
| #11081 | ꪤꪾ | dằm | dấu | Chưa xác định | ꪤꪾ ꪶꪕ꫁ꪥ: giấu tội |
| #10106 | ꪢꪱꪥ | mài | dấu | Chưa xác định | ꪢꪱꪥ ꪎꪮꪉ ꪮ꫁ꪮꪣ: dấu ngoặc kép |