Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 195
ID Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt ▲Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#6705ꪵꪔꪉ ꪙꪾ꫁tèng nặmdưa hấuChưa xác định—
#5402ꪶꪎ꫁ꪣsổmdưa, dưa chuaChưa xác định
ꪏꪳ꫁ ꪠꪰꪀ ꪣꪱ ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪎ꫁ꪣ: mua ra về làm dưa
#11416ꪩ꫁ꪱlạdưng, khôngChưa xác định
* ꪀꪲꪙ ꪩ꫁ꪱ ꪙꪮꪙ ꪒꪱꪥ: ăn dưng ngồi dồi; ăn không ngồi dồi
#4551ꪋꪺꪉ ꪀꪱꪉchuỗng kàngdương gian, đương thếChưa xác định—
#519ꪵꪚ꫁ꪙbẻndương vậtDanh từ
:
#1471ꪀ꫁ꪮꪉkỏngdướiDanh từ
* ꪀ꫁ꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ ꪹꪕꪸꪉ ꪒꪲꪙ: trên trời dưới đất
#12119ꪩꪴ꪿ꪣlumdướidưới nền, dưới sànChưa xác định
ꪑꪱ ꪫꪱꪉ ꪣꪲꪒ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪩꪴ꪿ꪣ: đừng bỏ dao ở dưới (sàn)
#6787ꪻꪔ꫁tảưdưới Chưa xác định
* ꪚ꫁ꪱꪙ ꪻꪔ꫁ ꪹꪣꪉ ꪹꪘ: bản dưới mường trên
#4639ꪎꪱsàdướngcâyChưa xác định—
#1666ꪹꪁꪷ꪿ ꪻꪒkơ đàưdường nào.ctxđ
ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪣꪉ ꪋ꪿ꪽ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪊꪰꪀ ꪹꪁꪷ꪿ ꪻꪒ: bản mường đẹp biết dường nào
#12899ꪵꪭ ꪹꪖꪱ꫁hẽ thảudưỡng lãoChưa xác định—
#10960ꪤꪱ ꪵꪭꪉdà hẽngdưỡng sứcChưa xác định
ꪀꪲꪙ ꪀꪱꪫ ꪤꪱ ꪵꪭꪉ: ăn cao dưỡng sức
#6161ꪼꪒ꫁đảydượcChưa xác định
ꪼꪒ꫁ ꪀꪲꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪕꪷ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪤꪴ꪿: được ăn không bằng được ở
#7235ꪕ꫁ꪮꪉtọngdạChưa xác định
ꪕ꫁ꪮꪉ ꪁꪫꪱꪥ: dạ trâu@* tọng phằu chằu mẵn: lòng nào dạ nấy
#10987ꪥꪱꪀdạkdạChưa xác định
* ꪭꪴ ꪋꪸꪉ ꪭꪴ꫁ ꪥꪱꪀ: biết thưa biết dạ
#10726ꪶꪢ꪿ꪀmốcdạngườiChưa xác định
ꪀꪺꪉ ꪶꪢ꪿ꪀ ꪀꪺꪉ ꪻꪊ: trong lòng trong dạ
#3881ꪋ꫁ꪱchạdạiChưa xác định
ꪜꪱꪀ ꪋ꫁ꪱ: nói dại
#3880ꪋ꫁ꪱchạdại, hoang dạiChưa xác định
ꪋ꫁ꪱ ꪠꪰꪀ ꪣꪽ ꪀꪷ: rau sắn dại
#9332ꪜꪴꪣ ꪨꪺꪉpùm luồngdạk dàyChưa xác định
ꪹꪊꪸꪚ ꪜꪴꪣ ꪨꪺꪉ: đau dạ dày
#456ꪼꪛbãydạmĐộng từ
ꪼꪜ ꪼꪛ ꪣꪸ: đi dạm vợ