Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #11164 | ꪹꪥꪸꪒ ꪠꪲ | dệt fì | cúng lễ | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪠꪲ ꪎꪸ ꪩ꫁ꪱ ꪄꪮꪉ: cúng lễ phí của |
| #9304 | ꪜꪺ | pùa | cúng mađám nhỏ | Chưa xác định | — |
| #3909 | ꪊꪱꪀ ꪠꪲ ꪜ꪿ꪱ | chák fì pá | cúng ma rừng | Chưa xác định | — |
| #8995 | ꪜꪲ꪿ꪙ ꪜꪺ | pín pùa | cúng tế | Chưa xác định | ꪜꪲ꪿ꪙ ꪜꪺ ꪠꪲ ꪎꪱꪉ: cúng tế ma chay |
| #12768 | ꪹꪬꪱ꪿ ꪹꪉꪱ | háu ngãu | căn bóng | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪹꪬꪱ꪿ ꪹꪉꪱ: chó cắn bóng |
| #6818 | ꪕꪰꪀ ꪼꪕ꫁ | tặc tạy | căn cơ | Chưa xác định | ꪕꪰꪀ ꪼꪕ꫁ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪄꪮꪉ: căn cơ mới có của |
| #7499 | ꪕꪴ꪿ꪉ | tung | căn cứ, sào huyệt | Chưa xác định | ꪕꪴ꪿ꪉ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: căn cứ địch |
| #7565 | ꪔꪳꪉ | từng | căng | Chưa xác định | ꪔꪳꪉ ꪜꪸ꪿ꪉ ꪘꪰꪉ ꪉꪺ ꪮꪮꪀ: căng miếng da bò ra |
| #7567 | ꪔꪳ꪿ꪉ | tứng | căng | Chưa xác định | ꪹꪚꪷꪣ ꪚ꪿ꪮꪉ ꪔꪳ꪿ꪉ: bơm căng bóng |
| #540 | ꪹꪚꪸꪉ | bềng | căng | Tính từ | ꪼꪜ ꪵꪒꪒ ꪹꪙ꫁ ꪘꪰ ꪹꪚꪸꪉ ꪮꪮꪀ: đi nắng da thị căng ra |
| #1234 | ꪀꪰꪉ | kằng | căngcon | Danh từ | ꪘ꫁ꪱ ꪵꪒꪉ ꪀꪰꪉ: mặt đỏ như mặt con căng |
| #2023 | ꪹꪁꪸ꪿ꪉ | kêng | căng | Tính từ | ꪘꪰꪉ ꪹꪁꪸ꪿ꪉ: căng da |
| #2296 | ꪄꪰꪉ ꪔꪱ | khằng tà | căng mắt | Động từ | ꪄꪰꪉ ꪔꪱ ꪮꪮꪀ ꪵꪩ: căng mắt ra nhìn |
| #7621 | ꪖ꪿ꪱꪉ | tháng | căng nọc, căng xác | Chưa xác định | ꪖ꪿ꪱꪉ ꪮꪮꪀ ꪕꪾꪚ: căng nọc ra mà đánh |
| #7570 | ꪔꪳ꪿ꪉ ꪮꪎꪳꪒ | tứng ưsứt | căng phình | Chưa xác định | ꪜꪴꪣ ꪔꪳ꪿ꪉ ꪮꪎꪳꪒ: bụng căng phình |
| #12746 | ꪭ꫁ꪱꪫ | hạo | căng sữa | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪶꪙꪣ ꪭ꫁ꪱꪫ: vú căng sữa |
| #1114 | ꪹꪀ꪿ꪱ ꪵꪀ꪿ | káu ké | cũ kĩ, cổ lỗ sĩ | Tính từ | ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ ꪹꪀ꪿ꪱ ꪵꪀ꪿: quần áo cũ kĩ |
| #1113 | ꪹꪀ꪿ꪱ | káu | cũ, cổ | Tính từ | ꪹꪎ꫁ ꪹꪀ꪿ꪱ: áo cũ; áo cổ |
| #7073 | ꪔꪲꪉ | tìng | cũngvh | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪤ꫁ꪱꪙ ꪔꪲꪉ ꪹꪚꪱ꪿ ꪨꪷ: không sợ cũng không lo |
| #7486 | ꪕꪴꪙ ꪵꪭꪉ | tũn hẽng | cũng kế | Chưa xác định | ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪕꪴꪙ ꪵꪭꪉ: địch cùng kế |