Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #6299 | ꪒꪸ꪿ꪉ | điếng | cân | Chưa xác định | ꪒꪸ꪿ꪉ ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪱꪀ: cân thóc |
| #1682 | ꪹꪀꪷꪙ | kờn | cân | Danh từ | ꪜꪱ ꪒꪸ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪹꪀꪷꪙ ꫜ: cá cân được một cân |
| #4481 | ꪹꪋꪷ꪿ꪉ | chơng | cân | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪻꪬ꫁ ꪣꪽ ꪹꪋꪷ꪿ꪉ: ngồi cho cân |
| #4485 | ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿ | chơng to | cân bằng | Chưa xác định | ꪝꪰꪀ ꪵꪭꪉ ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿ ꪀꪽ: cân bằng sức lực |
| #9212 | ꪶꪜꪉ | pồng | cân tabằng 600gram | Chưa xác định | — |
| #6300 | ꪒꪸ꪿ꪉ ꪁꪾ ꪔꪰ꫁ꪉ | điếng kẵm tẳng | cân tiểi đi | Chưa xác định | — |
| #6220 | ꪓꪰꪒ ꪠꪮꪉ | đặt fòng | cân đong, cân kẹo | Chưa xác định | ꪓꪰꪒ ꪠꪮꪉ ꪋꪮꪚ ꪵꪣ꪿ꪙ: cân đong chính xác |
| #6301 | ꪒꪸ꪿ꪉ ꪠꪱꪉ | điếng fàng | cân đĩa | Chưa xác định | — |
| #4484 | ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿ | chơng to | cân đối | Chưa xác định | ꪬꪱꪚ ꪨꪺ ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿: gánh củi cân đối |
| #2625 | ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ | khót sốp | câuđối thoại | Danh từ | ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪩꪷꪚ ꪜꪱꪀ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪽ ꪎꪰꪀ ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ: không kịp nói với nhau câu nào |
| #7448 | ꪔꪴ꪿ꪀ | túc | câu | Chưa xác định | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪹꪚꪸꪒ: câu cá |
| #7453 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪤꪰꪀ | túc dắc | câu nhử | Chưa xác định | — |
| #7451 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪹꪚꪸꪒ ꪶꪚ꪿ꪀ | túc bết bốc | câu quăng | Chưa xác định | — |
| #7452 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪵꪋ꪿ | túc che | câu rà | Chưa xác định | — |
| #7454 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪡꪱꪒ ꪎꪱꪥ | túc fạt sài | câu rê | Chưa xác định | — |
| #13505 | ꪭꪴꪒ | hụt | câu, đoạn | Chưa xác định | ꪭꪴꪒ ꪶꪕ ꪙꪳ꪿ꪉ: một câu chuyện |
| #7360 | ꪶꪔ꫁ꪙ | tổn | câyrau cỏ | Chưa xác định | ꪶꪀ꪿ꪙ ꪹꪮꪱ ꪹꪕ꪿ ꪶꪔ꫁ꪙ ꪠꪰꪀ: nhổ lấy từng cây rau |
| #7837 | ꪖꪴꪒ | thút | câyrau cỏ đã hái | Chưa xác định | ꪹꪩꪀ ꪖꪴꪒ ꪠꪰꪀ: nhặt cây rau |
| #10330 | ꪼꪣ꫁ | mạy | cây | Chưa xác định | ꪜꪴꪀ ꪼꪣ꫁: trồng cây |
| #11640 | ꪩꪾ | lẵm | câydài | Chưa xác định | ꪩꪾ ꪮ꫁ꪮꪥ: cây mía |