Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7911 | ꪘ꫁ꪱ ꪔꪱꪥ | nả tài | chết tiệt | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱ ꪘ꫁ꪱ ꪔꪱꪥ ꪯꪲ꫁!: thằng chết tiệt này! |
| #9514 | ꪡ꫁ꪱ ꪄ꫁ꪱ | fạ khả | chết tiệt, trời đánh | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱ ꪡ꫁ꪱ ꪄ꫁ꪱ ꪙꪲ꫁ ꪖꪰꪉ ꪹꪊꪸꪒ ꪕꪸꪒ ꪼꪘ ꪖꪰꪉ ꪹꪔꪷꪦꪥ ꪵꪒ꪿ꪉ ꪼꪘ!: |
| #6579 | ꪔꪱꪥ ꪐꪱꪣ | tài nhàm | chết uổng | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪏꪳ꪿ ꪔꪱꪥ ꪑꪱꪣ: người ngay thẳng chết uổng |
| #6587 | ꪔꪱꪥ ꪡꪮꪥ | tài fõi | chết uổngvh | Chưa xác định | — |
| #6584 | ꪔꪱꪥ ꪝꪱꪥ | tài pãi | chết vì chửa đẻ | Chưa xác định | — |
| #6594 | ꪔꪱꪥ ꪎꪸꪒ | tài siết | chết vì phẫn uất | Chưa xác định | — |
| #6559 | ꪔꪱꪥ ꪁꪳꪙ | tài kữn | chết điếng | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪡ꪿ꪮꪉ ꪔꪱꪥ ꪁꪳꪙ: đau chết điếng người |
| #6561 | ꪔꪱꪥ ꪤꪱꪀ | tài dák | chết đói | Chưa xác định | — |
| #6583 | ꪔꪱꪥ ꪮ꪿ꪮꪙ | tài ón | chết đở | Chưa xác định | ꪹꪯꪸꪒ ꪵꪙꪫ ꪙꪲ꫁ ꪔꪱꪥ ꪮ꪿ꪮꪙ: làm thế này chết dở |
| #6554 | ꪔꪱꪥ ꪛꪾꪚ | tài bặp | chết đứ đừ | Chưa xác định | ꪶꪔ ꪉꪴ ꪔꪱꪥ ꪛꪾꪚ: con rắn chết đứ đừ |
| #6589 | ꪔꪱꪥ ꪔꪰ꫁ꪉ | tài tẳng | chết đứng, sững sờ | Chưa xác định | ꪉꪲꪙ ꪄ꪿ꪱꪫ ꪭ꫁ꪱꪥ ꪔꪱꪥ ꪔꪰ꫁ꪉ: nghe tin dữ chết đứng người |
| #6588 | ꪔꪱꪥ ꪜ꪿ꪺꪥ | tài puối | chết ốm, chết bệnh | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪔꪱꪥ ꪜ꪿ꪺꪥ: già rồi chết ốm |
| #2481 | ꪄꪘ꪿ꪱꪉ ꪄꪘ꪿ꪱꪉ | khnáng khnáng | chề chà | Tính từ | ꪜꪱꪀ ꪄꪘ꪿ꪱꪉ ꪄꪘ꪿ꪱꪉ: nói chề chà |
| #118 | ꪮ꪿ꪱ ꪈ꫁ꪱ | á ngả | chễm chệ | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮ꪿ꪱ ꪈ꫁ꪱ: ngồi chễm chệ |
| #128 | ꪮ꪿ꪱ ꪈ꪿ꪱ | ꪮ꪿ꪱ ꪈ꪿ꪱ | chễm chệ | Danh từ | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮ꪿ꪱ ꪈ꪿ꪱ: ngồi chễm chệ |
| #6708 | ꪵꪔ꪿ꪉ | téng | chỉ | Chưa xác định | ꪵꪔ꪿ꪉ ꪙꪰ꪿ꪉ ꪀꪲꪙ: chỉ ngồi ăn |
| #7145 | ꪕꪷ꪿ | to | chỉ | Chưa xác định | ꪭꪴ꫁ ꪕꪷ꪿ ꪫꪸꪀ ꪒꪸꪫ: chỉ biết mỗi việc |
| #4609 | ꪊꪳꪉ | chừng | chỉ | Chưa xác định | ꪋꪳ꪿ꪉ ꪣꪰꪀ ꪔꪴ꪿ꪀ ꪹꪚꪸꪒ: chỉ thích câu cá |
| #10314 | ꪼꪢ | mày | chỉ | Chưa xác định | * ꪹꪄꪸꪣ ꪼꪜ ꪕ꪿ꪮꪥ ꪼꪢ: kim đi chỉ theo; đầu đi đuôi lọt |
| #10319 | ꪼꪢ ꪵꪄꪙ | mày khèn | chỉ buộc ở cổ tay để trừ ma tà, chúc phúc | Chưa xác định | — |