Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▲ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #458 | ꪼꪛ | bãy | lượn, ca | Động từ | ꪋ꪿ꪱꪉ ꪄꪾꪚ ꪼꪛ: khéo hát lượn |
| #459 | ꪼꪛ | bãy | — | Động từ | : |
| #460 | ꪼꪛ ꪁ꪿ꪱ | bãy ka | mặc cả, mà cả | Động từ | ꪼꪛ ꪁ꪿ꪱ ꪶꪔ ꪢꪴ: mặc cả con lợn |
| #461 | ꪼꪛ ꪮꪲ꫁ꪙ | bãy ỉn | tán tỉnh | Động từ | ꪼꪛ ꪮꪲ꫁ꪙ ꪠꪴ꫁ ꪎꪱꪫ: tán tỉnh con gái |
| #504 | ꪵꪚ | bè | ngửacon trẻ | Động từ | ꪵꪯ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪮꪙ ꪵꪚ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪮꪴ꪿: bé nằm ngửa trên nôi |
| #505 | ꪵꪚ ꪵꪩꪉꪒ | bè lngẹt | tênh hênhem bé | Tính từ | ꪵꪣ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪙꪮꪙ ꪵꪚ ꪵꪩꪉꪒ: em bé nằm tênh hênh |
| #511 | ꪵꪚꪣ | bèm | chiết | Danh từ | ꪵꪚꪣ ꪪꪱꪥ: chiết mây |
| #512 | ꪵꪚꪙ | bèn | nghịch | Tính từ | ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪵꪚꪙ ꪹꪭꪸ꪿ꪉ: thằng bé nghịch lắm |
| #513 | ꪵꪚꪙ | bèn | phá, phá phách | Động từ | ꪢꪴ ꪵꪚꪙ ꪎꪺꪙ: lợn phá vườn |
| #514 | ꪵꪚꪙ ꪣꪳ | bèn mữ | tinh nghịchtrẻ con | Tính từ | ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪵꪚꪙ ꪣꪳ: trẻ con tinh nghịch |
| #515 | ꪵꪚꪙ ꪣꪳ | bèn mữ | tắt mắt, táy máy | Tính từ | ꪐ꫁ꪱꪣ ꪹꪅꪷꪥ ꪵꪚꪙ ꪣꪳ: quen thói tắt mắt |
| #516 | ꪵꪚꪙ ꪶꪎꪚ | bèn sốp | gây chuyệnnói năng | Động từ | ꪵꪚꪙ ꪶꪎꪚ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪒꪲ: gây chuyện không hay |
| #368 | ꪵꪚꪉ ꪵꪚ꪿ꪫ | bèng béo | quạnh quẽ | Tính từ | ꪜ꪿ꪱ ꪝꪴ ꪵꪚꪉ ꪵꪚ꪿ꪫ: rừng núi quạnh quẽ |
| #322 | ꪵꪚ꪿ꪀ | béc | tuần đinh | Danh từ | ꪵꪚ꪿ꪀ ꪹꪭꪙ ꪡꪸ: tuần đinh nhà phìa |
| #507 | ꪵꪚꪀ | bék | vác | Động từ | ꪼꪜ ꪵꪚꪀ ꪼꪣ꫁: đi vác cây |
| #508 | ꪵꪚꪀ | bék | vácꪵꪚꪀ1.1 | Danh từ | ꪎꪮꪉ ꪵꪚꪀ : |
| #509 | ꪵꪚꪀ | bék | bịn | Danh từ | ꪢ꫁ꪺꪥ ꪚꪰ꫁ꪉ ꪵꪝ ꪣꪲ ꪬ꫁ꪱ ꪵꪚꪀ: mỗi chiếc bè có năm bịn |
| #517 | ꪵꪚ꪿ꪙ | bén | bắn | Động từ | ꪵꪚ꪿ꪙ ꪶꪮ꪿ꪉ: bắn súng |
| #518 | ꪵꪚ꪿ꪙ | bén | chấn | Động từ | ꪵꪚ꪿ꪙ ꪀꪮꪚ ꪣꪴ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪶꪣꪙ: chấn vành mũ cho tròn |
| #369 | ꪵꪚ꪿ꪉ | béng | bánh | Danh từ | ꪵꪚ꪿ꪉ ꪵꪀ꫁ꪫ: bánh kẹo |