Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▲ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7887 | ꪘ꫁ꪱ ꪄꪾ | nả khằm | cau mặt | Chưa xác định | * ꪘ꫁ꪱ ꪄꪾ ꪔꪱ ꪄꪷ: cau mặt cau mũi |
| #9757 | ꪹꪠꪸꪒ | fết | cay | Chưa xác định | ꪹꪠꪸꪒ ꪹꪮꪒ: cay ớt |
| #5023 | ꪵꪎꪚ | sép | cay | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪙꪮꪙ ꪵꪎꪚ ꪔꪱ: không được ngủ cay mắt; mất ngủ cay mắt |
| #2643 | ꪶꪄꪣ ꪹꪄꪸꪒ | khồm khết | cay cực | Tính từ | ꪼꪜ ꪄ꫁ꪮꪥ ꪶꪄ꪿ꪣ ꪹꪄꪸꪒ: đi ở cay cực |
| #9759 | ꪹꪠꪸꪒ ꪹꪁꪸꪣ | fết kễm | cay đắng | Chưa xác định | — |
| #9072 | ꪝꪷ꪿ ꪮ꫁ꪱꪥ | po ải | chacầu khấn | Chưa xác định | — |
| #9078 | ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ | po me | cha mẹ, thầy mẹ, bác mẹ | Chưa xác định | — |
| #9070 | ꪝꪷ꪿ | po | cha, thầy | Chưa xác định | ꪝꪷ꪿ ꪄ꫁ꪮꪥ ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ: cha tôi già rồi |
| #3883 | ꪊꪱꪥ | chài | chai | Chưa xác định | ꪊꪱꪥ ꪹꪨꪱ꫁: chai rượu |
| #7895 | ꪘ꫁ꪱ ꪩꪳ꫁ꪙ | nả lựn | chai mặt, dạn mặt | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪩꪳ꫁ꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪭꪴ꫁ ꪘ꫁ꪱ ꪭ꫁ꪱꪥ: chai mặt không biết xấu hổ |
| #3922 | ꪊꪱꪙ | chàn | chan | Chưa xác định | ꪊꪱꪙ ꪵꪀꪉ: chan canh |
| #6636 | ꪔ꪿ꪱꪙ ꪔ꪿ꪱꪙ | tán tán | chan chát | Chưa xác định | ꪁ꫁ꪮꪙ ꪔꪲ ꪕꪾꪚ ꪙꪽ ꪔ꪿ꪱꪙ ꪔ꪿ꪱꪙ: búa nện kêu chan chát |
| #13168 | ꪭꪮꪙ ꪭꪮꪙ | hõn hõn | chang chang | Chưa xác định | ꪵꪒꪒ ꪭꪮꪙ ꪭꪮꪙ: nắng chang chang |
| #11844 | ꪩꪲꪫ | lĩu | chanhcây | Chưa xác định | — |
| #11370 | ꪤꪳ꫁ꪙ | dửn | chanh tây, phật thủcây | Chưa xác định | — |
| #5019 | ꪵꪎ꫁ꪫ ꪜꪰꪀ | sẻo pắc | chao liệng | Chưa xác định | ꪵꪎ ꪚꪲꪙ ꪵꪎ꫁ꪫ ꪜꪰꪀ: máy bay chao liệng |
| #13652 | ꪹꪜ꫁ꪱ ꪹꪯꪷꪥ | pảu ỡi | chao ôi, chao ơi | Chưa xác định | ꪹꪜ꫁ꪱ ꪹꪯꪷꪥ! ꪶꪠꪙ ꪹꪁꪷ꪿ ꪬꪸ꫁ ꪙꪾ꫁: chao ôi! mưa như trút nước |
| #8629 | ꪹꪜꪱ꫁ ꪹꪯꪷꪥ | pảu ỡi | chao ôi, chao ơi | Chưa xác định | ꪹꪜꪱ꫁ ꪹꪯꪷꪥ! ꪶꪠꪙ ꪹꪁꪷ꪿ ꪬꪸ꫁ ꪙꪾ꫁: chao ôi! mưa như trút nước |
| #3973 | ꪋꪱꪫ ꪹꪭꪷꪥ | chão hỡi | chao ơivh | Chưa xác định | — |
| #12756 | ꪬꪱꪒ | hát | chay, quạchcây | Chưa xác định | — |